Content Summary. 1 1.Câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 2 - VnDoc.com; 2 2.Đề cương trắc nghiệm KTTC 2 -UEH - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KẾ …; 3 3.Trắc nghiệm Kế toán tài chính Chương 1 - StuDocu; 4 4.trắc nghiệm kế toán tài chính 2 có đáp án - 123doc; 6 6.535 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán tài chính Hạch Toán Kế Toán Trong Doanh Nghiệp Du Lịch. [Lớp 11] Đề Thi Trắc Nghiệm Toán 11 Có Đáp Án Và Hướng Dẫn Giải [Lớp 11] Đề Thi Trắc Nghiệm Toán 11 Có Lời Giải [Lớp 11] Full Các Chuyên Đề Trắc Nghiệm Toán 11 - Thầy Đặng Việt Đông Kế toán - thuế doanh nghiệp. Kế toán thuế thực hành chuyên sâu tôi vẫn có thể mở app ra để luyện các câu hỏi trắc nghiệm, câu hỏi đa dạng, có đáp án giải thích dễ hiểu, ôn tập được mọi lúc mọi nơi. mong Gonnapass có thể đưa ra chương trình làm bài tập tự 150 Trắc nghiệm Nguyên Hàm Tích Phân Ứng Dụng Mức Thông Hiểu 60 Câu Trắc Nghiệm Nguyên Hàm Mức Nhận Biết Thông Hiểu Có Đáp Án 80 Câu Trắc Nghiệm Tích Phân Mức Độ Thông Hiểu Có Đáp Án Chuyên Đề Tích Phân Hàm Ẩn Có Đáp Án Và Lời Giải 95 câu trắc nghiệm tích phân có đáp án và lời giải được viết dưới dạng file word gồm 37 trang. sp D. 10cm đến 10m Câu 2. BOQ là mô hình dự trữ nào? log A. Dự trữ thiếu B. Khấu trừ theo số lượng C. Dự trữ tốt nhất .b 93 D. Dự trữ tối ưu Câu 3. BOQ là viết tắt của: 08 A. Back Order Quantity B. Best Order Quantity 12 C. Before Order Quality loc D. Best Order Quality Câu 4. Incoterms 2000 do ICC ban hành, ICC là viết tắt của? am Khi xuất khẩu sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu B thì doanh nghiệp không phải nộp thuế xuất khẩu. A, B và C đều đúng. Câu 12: Doanh nghiệp A trong khu phi thuế quan có nhập khẩu nguyên liệu B từ nước29 ngoài: Doanh nghiệp A không phải nộp thuế nhập khẩu. Hkt7N. Ngày đăng 29/09/2017, 0849 85 CÂU TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN MỤC LỤC Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương 25 câu - Trang 02 Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho 30 câu - Trang 08 Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn tiền 30 câu - Trang 17 Phần Đáp án Trang 24 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương Câu 1 Các hình thức trả lương cho người lao động Khóa học Kế toán tổng h A Tiền lương theo thời gian B Tiền lương tính theo sản phẩm C Tiền lương theo công trình D A, B Câu 2 Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công A Cá nhân cư trú B Cá nhân không trú C A, B D A, B sai Câu 3 Nhiệm vụ kế toán tiền lương, tiền công A Lập hợp đồng lao động, làm thủ tục tham gia bảo hiểm B Quản lý danh sách nhân viên, hồ sơ nhân C Thực chấm công Cuối tháng tính lương, hạch toán tiền lương khoản trích theo lương D Tất Câu 4 Tiền lương bao gồm A Tiền lương trả theo cấp bậc khoản phụ cấp kèm theo lương B Tiền lương nghỉ phép C A, B D A, B sai Câu 5 Tiền lương phụ bao gồm A Tiền lương trả theo cấp bậc khoản phụ cấp kèm theo lương B Tiền lương nghỉ phép 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C A, B D A, B sai Câu 6 Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu? A Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội B Bảo hiểm thất nghiệp C Kinh phí công đoàn D Tất Câu 7 Các khoản trích theo lương người lao động chịu? A Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội B Bảo hiểm thất nghiệp C Kinh phí công đoàn D A, B Câu 8 Chi phí lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 9 Chi phí lương cho nhân công sử dụng máy thi công, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 10 Chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 11 Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 12 Chi phí lương cho giám đốc, kế toán định khoản A Nợ TK 6421/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 13 Khi tính tiền thưởng phải trả cho công nhân viên lấy từ quỹ khen thưởng, ghi A Nợ TK 335/Có TK 334 B Nợ TK 353/Có TK 334 C Nợ TK 414/Có TK 334 D Nợ TK 417/Có TK 334 Câu 14 Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động A Nợ TK 3382/Có TK 334 B Nợ TK 3383/Có TK 334 C Nợ TK 3384/Có TK 334 D Nợ TK 3386/Có TK 334 Câu 15 Khấu trừ vào lương nhân viên khoản tạm ứng sử dụng không hết biết số tiền thực chi đồng, số tiền tạm ứng nhận đồng, kế toán định khoản A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C Nợ TK 334/Có TK 335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 16 Kiểm kê quỹ tiền mặt thấy số thực tế thiếu so với sổ sách kế toán đồng, biết thủ quỹ làm mất, kế toán định khoản A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 C Nợ TK 334/Có TK 335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 17 Các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên, ghi A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 C Nợ TK 334/Có TK 335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 18 Thuế thu nhập nhân công nhân viên, người lao động phải nộp cho nhà nước, ghi A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 C Nợ TK 334/Có TK 3335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 19 Một doanh nghiệp có quỹ lương 80 triệu đồng Tính toán định khoản khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên theo quy định hành A Nợ TK 334/Có TK 338 B Nợ TK 334/Có TK 338 C Nợ TK 334/Có TK 338 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 20 Một doanh nghiệp có quỹ lương sau công nhân trực tiếp sản xuất 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng 30 triệu đồng Tính toán định khoản khoản chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ theo quy định hành 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page A Nợ TK 622 Có TK 627/Có TK 338 B Nợ TK 622 Có TK 641/Có TK 338 C Nợ TK 622 Có TK 627/Có TK 338 D Nợ TK 622 Có TK 642/Có TK 338 Câu 21 Một doanh nghiệp có quỹ lương sau công nhân trực tiếp sản xuất 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng 30 triệu đồng Tính toán định khoản khoản BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN doanh nghiệp phải nộp cho quan nhà nước A Nợ TK 338/Có TK 111; 112 B Nợ TK 338/Có TK 111; 112 C Nợ TK 338/Có TK 111; 112 D Nợ TK 338/Có TK 111; 112 Câu 22 Khoản BHXH doanh nghiệp chi theo chế độ quan BHXH hoàn trả, thực nhận khoản hoàn trả kế toán ghi A Nợ TK 111/Có TK 3383 B Nợ TK 112/Có TK 3383 C A, B D A, B sai Câu 23 Trích trước tiền lương nghỉ phép công nhân sản xuất 10 triệu đồng, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 335 10 triệu B Nợ TK 627/Có TK 335 10 triệu C Nợ TK 622/Có TK 338 10 triệu D Nợ TK 627/Có TK 338 10 triệu Câu 24 Khi tiến hành trích lập quỹ dự phòng trợ cấp việc làm, kế toán ghi A Nợ TK 627/Có TK 351 B Nợ TK 641/Có TK 351 C Nợ TK 642/Có TK 351 D Nợ TK 641/Có TK 353 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Câu 25 Khi chi trả cho người lao động theo chế độ đã trích lập quỹ dự phòng trợ cấp việc làm, kế toán ghi A Nợ TK 351/Có TK 627 B Nợ TK 351/Có TK 641 C Nợ TK 351/Có TK 642 D Nợ TK 351/Có TK 111 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho Câu 1 Hàng tồn kho doanh nghiệp bao gồm? Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành A Nguyên vật liệu công cụ tồn kho B Thành phẩm, hàng hóa tồn kho C Hàng mua đường, hàng hóa gửi bán, hàng gửi gia công D Tất Câu 2 Giá trị hàng tồn kho nhận theo nguyên tắc A Giá gốc B Giá bán ước tính C Giá trị thực D Giá hành Câu 3 Giá gốc hàng tồn kho bao gồm A Chi phí mua B Chi phí chế biến C Các chi phí liên quan trực tiếp khác để có hàng tồn kho địa điểm trạng thái sẵn sàng sử dụng D Tất Câu 4 Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm A Các loại thuế không hoàn lại B Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trình mua hàng chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho C Các khoản chiết khấu thương mại giảm giá hàng mua hàng không quy cách, phẩm chất trừ khỏi chi phí mua D Tất Câu 5 Chi phí sau chi phí chế biến hàng tồn kho? 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page A Chi phí thiết kế sản phẩm B Chi phí vận chuyển C Chi phí khấu hao, bảo quản máy móc, thiết bị, nhà xưởng D Các khoản chiết khấu thương mại Câu 6 Chi phí sau chi phí liên quan trực tiếp khác để có hàng tồn kho? A Chi phí thiết kế sản phẩm B Chi phí vận chuyển C Chi phí khấu hao, bảo quản máy móc, thiết bị, nhà xưởng A Các khoản chiết khấu thương mại Câu 7 Khoản chiết khấu thương mại hưởng mua nguyên vật liệu được A Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu B Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu C Ghi tăng chi phí tài D Ghi giảm chi phí tài Câu 8 Khoản chiết khấu toán hưởng mua nguyên vật liệu, dụng cụ được A Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu B Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu C Ghi tăng doanh thu tài D Ghi giảm doanh thu tài Câu 9 Phát biểu sau sai? A Khoản thuế nhập nộp cho nhà nước vật liệu nhập tính vào giá nhập B Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ khoản thuế GTGT phải nộp số vật liệu nhập khấu trừ C Những doanh nghiệp không thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế GTGT nộp mua vật liệu tính vào giá nhập kho D Nếu bên bán giảm giá cho hưởng chiết khấu thương mại cho số 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page nguyên vật liệu mua khoản giảm giá khoản chiết khấu thương mại ghi tăng giá nhập kho Câu 10 Nhập kho lô nguyên vật liệu trị giá 65 triệu đồng, thuế GTGT triệu, chưa toán tiền cho người bán, kế toán định khoản A Nợ TK 151 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu B Nợ TK 152 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu C Nợ TK 153 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu D Nợ TK 155 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu Câu 11 Phương pháp quản lý hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm phương pháp nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa kế toán theo dõi, tính toán ghi chép cách thường xuyên theo trình phát sinh Tên gọi phương pháp gì? A Kê khai thường xuyên B Kiểm kê định kỳ C Nhập trước, xuất trước D Bình quân cuối kỳ Câu 12 Phương pháp quản lý hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm phương pháp kỳ kế toán theo dõi, tính toán ghi chép nghiệp vụ nhập vật liệu, trị giá vật liệu xuất xác định lần vào cuối kỳ có kết kiểm kê vật liệu cuối kỳ Tên gọi phương pháp gì? A Kê khai thường xuyên B Kiểm kê định kỳ C Nhập trước, xuất trước D Bình quân cuối kỳ Câu 13 Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, hàng tồn kho phải được A Đánh giá lại trước lập báo cáo tài B Lập dự phòng giảm giá cần thiết C Giữ nguyên giá trị ghi sổ theo nguyên tắc giá gốc lập báo cáo D Tất sai 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 10 Câu 14 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn A B C D Câu 15 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập trước xuất trước FIFO A B C D Câu 16 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập sau xuất trước LIFO A B 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 11 C D Câu 17 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ A B C D Câu 18 Ngày 05/10/N mua kg nguyên vật liệu A, với giá bao gồm thuế GTGT 10% nhập kho kế toán phát có 999 kg, biết khối lượng hao hụt nằm định mức cho phép, kế toán định khoản A Nợ TK 152 22 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu B Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu C Nợ TK 152 20 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu D Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 12 Câu 19 Ngày 05/10/N mua kg nguyên vật liệu A, với giá bao gồm thuế GTGT 10% nhập kho kế toán phát có 995 kg, biết khối lượng hao hụt không nằm định mức cho phép,chưa biết nguyên nhân, kế toán định khoản A Nợ TK 152 22 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu B Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu C Nợ TK 152 20 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu D Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu Câu 20 Vật liệu thừa chưa xác định nguyên nhân doanh nghiệp nhập kho, kế toán ghi A Nợ TK 152 – Trị giá thực nhập Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 3381 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa B Nợ TK 152 – Trị giá hóa đơn Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 3381 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa C Nợ TK 152 – Trị giá thực nhập Nợ TK 133 – Thuế GTGT 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 13 Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 1381 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa D Nợ TK 152 – Trị giá hóa đơn Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 3388 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa Câu 21 Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát thiếu chưa xác định nguyên nhân kế toán phản ánh A Nợ TK 1381/Có TK 152 B Nợ TK 1388/Có TK 152 C Nợ TK 3381/Có TK 152 D Nợ TK 3388/Có TK 152 Câu 22 Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát thiếu định đưa vào chi phí công ty, kế toán phản ánh A Nợ TK 811/Có TK 152 B Nợ TK 642/Có TK 152 C Nợ TK 632/Có TK 152 D Tất sai Câu 23 Nhập kho nguyên vật liệu theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán ghi A Nợ TK 151, 152 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 B Nợ TK 611 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 C Tất D Tất sai Câu 24 Có phương pháp kế toán chi tiết hàng tồn kho sau đây? 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 14 A Phương pháp Thẻ song song B Phương pháp Sổ đối chiếu luân chuyển C Phương pháp Sổ số dư D Tất Câu 25 Cuối tháng, tính giá thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán định khoản A Nợ TK 155/Có TK 154 B Nợ TK 156/Có TK 154 C Nợ TK 154/Có TK 155 D Nợ TK 154/Có Tk 156 Câu 26 Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn thành phẩm đồng/thành phẩm Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo bán lô hàng Tại ngày 01/03/N, kế toán định khoản A Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 155 30 triệu B Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 156 30 triệu C Nợ TK 157/Có TK 155 30 triệu D Nợ TK 157/Có TK 156 30 triệu Câu 27 Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn thành phẩm đồng/thành phẩm Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo bán lô hàng Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản A Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 157 30 triệu B Nợ TK 131 55 triệu 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 15 Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 156 30 triệu C Nợ TK 157/Có TK 155 30 triệu D Nợ TK 157/Có TK 156 30 triệu Câu 28 Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng cái, giá ghi sổ kế toán Biết ngày 31/12/N-1, công ty A lập dự phòng giảm giá trị thực lô hàng B vào ngày 31/12/N đ/cái Tại ngày 31/12/N-1 kế toán định khoản A Nợ TK 632/Có TK 229 triệu B Nợ TK 229/Có TK 632 triệu C Nợ TK 632/Có TK 229 10 triệu D Nợ TK 229/Có TK 632 10 triệu Câu 29 Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng cái, giá ghi sổ kế toán Biết ngày 31/12/N-1, công ty A lập dự phòng giảm giá trị thực lô hàng B vào ngày 31/12/N đ/cái Tại ngày 31/12/N kế toán định khoản A Nợ TK 632/Có TK 229 triệu B Nợ TK 229/Có TK 632 triệu C Nợ TK 632/Có TK 229 triệu D Nợ TK 229/Có TK 632 triệu Câu 30 Căn vào định xử lý giá trị tồn trữ hàng tồn động không thu hồi được, kế toán phản ảnh khoản chên lệch vào? A Bên Nợ TK 632 B Bên Có TK 632 C Bên Nợ TK 152;153;155;156 D Bên Có TK 152;153;155;156 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 16 Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn tiền Câu 1 Vốn tiền doanh nghiệp gồm A Tiền mặt quỹ B Tiền gửi ngân hàng C Tiền chuyển D Tất Câu 2 Chứng từ sau không sử dụng để hạch toán tiền mặt quỹ? A Phiếu thu B Giấy báo có C Phiếu chi D Biên kiểm kê quỹ Câu 3 Chứng từ dùng để hạch toán khoản tiền gửi ngân hàng là? A Giấy báo nợ B Giấy báo có C Ủy nhiệm chi D Tất Câu 4 Khi doanh nghiệp nhận Giấy báo Nợ ngân hàng, điều có nghĩa là? A Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp tăng lên B Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp giảm xuống C Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp bị thấu chi D Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp có số dư số dư tối thiểu Câu 5 Khi doanh nghiệp nhận Giấy báo Có ngân hàng, điều có nghĩa là? A Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp tăng lên B Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp giảm xuống 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 17 C Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp bị thấu chi D Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp có số dư số dư tối thiểu Câu 6 Thu nợ khách hàng nhận tiền tạm ứng trước khách hàng nhập quỹ, kế toán định khoản A Nợ TK 111/Có TK 331 B Nợ TK 111/Có TK 138 C Nợ TK 111/Có TK 131 D Nợ TK 111/Có TK 338 Câu 7 Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ lập BCTC là? A Đô la Mỹ B Yên Nhật C Đồng Việt Nam D Cả Câu 8 Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá bao gồm thuế GTGT đồng, thuế GTGT 10%, kế toán định khoản A Nợ TK 156 Nợ TK 133 TK 111 B Nợ TK 156/Có TK 111 C Nợ TK 155 Nợ TK 133 TK 111 D Nợ TK 155/Có TK 111 Câu 9 Đối với khoản vốn tiền có gốc ngoại tệ, thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào? A Tỷ giá ghi sổ bình quân B Tỷ giá giao dịch thực tế C Tỷ giá thị trường tự D Không đánh giá lại Câu 10 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng M thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 18 A Nợ TK 111/Có TK 131 10 triệu B Nợ TK 111/Có TK 331 10 triệu C Nợ TK 111/Có TK 141 10 triệu D Nợ TK 111/Có TK 511 10 triệu Câu 11 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng A thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty P định khoản A Nợ TK 112 50 triệu/Có TK 511 50 triệu B Nợ TK 112 55 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 triệu C Nợ TK 112 45 triệu, Nợ TK 111 10 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 triệu D Nợ TK 112 45 triệu, Nợ TK 131 10 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 triệu Câu 12 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng M thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty M định khoản A Nợ TK 131/Có TK 111 10 triệu B Nợ TK 141/Có TK 111 10 triệu C Nợ TK 331/Có TK 111 10 triệu D Nợ TK 338/Có TK 111 10 triệu Câu 13 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng M thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty M định khoản A Nợ TK 155 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 141 10 triệu, Có TK 112 45 triệu B Nợ TK 156 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 141 10 triệu, Có TK 112 45 triệu 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 19 C Nợ TK 155 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Nợ TK 331 10 triệu, Có TK 112 45 triệu D Nợ TK 156 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Nợ TK 331 10 triệu, Có TK 112 45 triệu Câu 14 Tiền chuyển gồm A Khoản tiền doanh nghiệp nộp vào tài khoản chưa nhận Giấy báo có B Tiền làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác chưa nhận Giấy báo nợ C A, B D A, B sai Câu 15 Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận giấy báo có Kế toán định khoản A Nợ TK 112/Có TK 111 B Nợ TK 113/Có TK 111 C Nợ TK 138/Có TK 111 D Tất sai Câu 16 Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt cho nhân viên 60 triệu đồng, nhận giấy báo nợ ngân hàng Kế toán định khoản A Nợ TK 334/Có TK 112 60 triệu B Nợ TK 341/Có TK 112 60 triệu C Nợ TK 141/Có TK 112 60 triệu D Nợ TK 338/Có TK 112 60 triệu Câu 17 Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế thời điểm báo cáo, phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 1122/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 1122 D Nợ TK 413/Có TK 1122 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 20 Câu 18 Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế thời điểm báo cáo, phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 1122/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 1122 D Nợ TK 413/Có TK 1122 Câu 19 Kết chuyển lãi tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 413/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 413 D Nợ TK 1122/Có TK 515 Câu 20 Kết chuyển lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 413/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 413 D Nợ TK 1122/Có TK 515 Câu 21 Nhận vốn góp liên doanh tiền gửi ngân hàng 500 triệu đồng, kế toán định khoản A Nợ TK 112/Có TK 411 500 triệu B Nợ TK 112/Có TK 222 500 triệu C Nợ TK 222/Có TK 411 500 triệu D Nợ TK 411/Có TK 112 500 triệu Câu 22 Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm đồng, thuế GTGT 10% Kế toán định khoản A Nợ TK 6417/Có TK 111 B Nợ TK 6427/Có TK 111 C Nợ TK 6417 Nợ TK 133 TK 111 D Nợ TK 6427 Nợ TK 133 TK 111 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 21 Câu 23 Khi phát tiền thừa quỹ mà chưa xác định nguyên nhân, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 1381/ Có TK 111 C Nợ TK 3381/ Có TK 151 D Nợ TK 111/ Có TK 3381 Câu 24 Khi phát tiền thiếu quỹ mà chưa xác định nguyên nhân, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 1381/TK Có 111 C Nợ TK 3381/ Có TK 151 D Nợ TK 111/ Có TK 3381 Câu 25 Khi có định xử lý số tiền thiếu quỹ, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 1381/ Có TK 111 C Nợ TK 111/ Có TK 334 D Không có câu trả lời Câu 26 Khi có định xử lý số tiền thừa quỹ, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 3381/TK Có 711 C Nợ TK 1381/ Có TK 711 D Nợ TK 111/ Có TK 3381 Câu 27 Khi toán khoản nợ phải trả ngoại tệ, số ngoại tệ xuất trả nợ tính theo A Tỷ giá xuất ngoại tệ B Tỷ giá giao dịch C Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu D Tỷ giá bình quân liên ngân hàng 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 22 Câu 28 Khi toán khoản nợ phải trả ngoại tệ, giá trị khoản nợ tính theo A Tỷ giá xuất ngoại tệ B Tỷ giá giao dịch C Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu D Tỷ giá bình quân liên ngân hàng Câu 29 Khi doanh nghiệp trả trước tiền mua hàng chưa nhận giấy báo Nợ, ghi A Nợ 331/ Có 113 B Nợ 113/ Có 112 C Nợ 113/ Có 111 D Nợ 113/ Có 331 Câu 30 Khi thu hồi khỏan nợ phải thu ngoại tệ, số ngoại tệ nhập quỹ tính theo A Tỷ giá xuất ngoại tệ B Tỷ giá giao dịch C Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu D Tỷ giá bình quân liên ngân hàng 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 23 Đáp án phần Đáp án phần Đáp án phần 3 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 24 ... quân liên ngân hàng 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 23 Đáp án phần Đáp án phần Đáp án phần 3 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 24 ... 627 B Nợ TK 351 /Có TK 641 C Nợ TK 351 /Có TK 642 D Nợ TK 351 /Có TK 111 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho Câu 1 Hàng tồn... TK 334 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C Nợ TK 6271 /Có TK 334 D Nợ TK 6411 /Có TK 334 Câu 11 Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản A Nợ TK 622 /Có TK - Xem thêm -Xem thêm 85 câu TRẮC NGHIỆM kế TOÁN có đáp án , 85 câu TRẮC NGHIỆM kế TOÁN có đáp án , , Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương, Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho, Phần 3 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn bằng tiền Ngày đăng 01/10/2014, 1139 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM môn Kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa Phần Lý Thuyết Rổ Câu Dễ Câu 1 Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng kí theo quy định pháp luật, được chia thành mấy cấp? a 1 b 2 c 3 d 4 Đáp án c Câu 2 Vị trí của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong nền kinh tế Việt Nam a Tạo việc làm cho ngưởi dân, Tăng thu nhập cho người lao động b Tăng thu nhập cho người lao động c Đóng góp vào ngân sách nhà nước d Tạo việc làm cho ngưởi dân, Tăng thu nhập cho người lao động, Đóng góp vào ngân sách nhà nước Đáp án d Câu 3 Người được bố trí làm kế toán trưởng trong doanh nghiệp nhỏ và vửa phải có các điều kiện nào a Không thuộc các đối tượng không được làm kế toán quy định tại điều 51 của luật kế toán b Phải tốt nghiệp đại học trở lên c Phải có kinh nghiệm thực tế làm việc tại các công ty lớn d Phải có chứng chỉ hành nghề kế toán Đáp án a Câu 4 Hệ thống chứng từ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm a Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa; chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác b Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa c Chứng từ kế toán ban hành theo luật kế toán việt nam d Chứng từ kế toán ban hành theo chuẩn mực kế toán việt nam Đáp án a Câu 5Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa gồm những chỉ tiêu a Chỉ tiêu lao động tiền lương b Chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu lao động tiền lương c Chỉ tiêu bán hàng, Chỉ tiêu lao động tiền lương d Chỉ tiêu lao động tiền lương, Chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu bán hàng Đáp án d Câu 6 Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, gồm những chỉ tiêu nào a Chỉ tiêu bán hàng b Chỉ tiêu bán hàng, Chỉ tiêu tiền tệ c Chỉ tiêu bán hàng, Chỉ tiêu tài sản cố định d Chỉ tiêu bán hàng, Chỉ tiêu tiền tệ, Chỉ tiêu tài sản cố định Đáp án d Câu 7 Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán, không bao gồm nội dung nào a Thu thập chứng từ kế toán b Lập chứng từ kế toán và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính vào chứng từ c Kiểm tra chứng từ kế toán d Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán Đáp án a Câu 8 Hệ thống tài khoản áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, gồm bao nhiêu tài khoản cấp 1 a 86 b 70 c 51 d 65 Đáp án c Câu 9 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, khi trích lập các khoản dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn, dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán sử dụng tài khoản nào a TK 129; TK139, TK 159 b TK 159 c TK 139 1 d TK 159, chi tiết TK1591,TK1592, TK1593 Đáp án d Câu 10 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, để phản ánh nguyên giá của tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định thuê tài chính, tài sản cố định vô hình, kế toán sử dụng tài khoản nào a TK211 b TK 211, chi tiết 2111,2112,2113 c TK 211,212,213 d Tài khoản khác Đáp án b Câu 11 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, khi tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung kế toán sử dụng tài khoản nào a TK621,TK622,TK627 b TK154 c TK241 d TK142 Đáp án b Câu 12 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, để phản ánh doanh thu bán hàng nội bộ, kế toán sử dụng tài khoản nào? a TK512 b TK5112 c TK511 d TK khác Đáp án c Câu 13 Để phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hang bán, kế toán sử dụng tài khoản nào a TK 521,TK531,TK532 b TK531 chi tiết 5311,5312.5313 c TK532 chi tiết 5321,5322,5323 d TK521 chi tiết 5211,5212,5213 Đáp án d Câu 14 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, để phản ánh chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp, kế toán sử dụng tài khoản nào? a TK641,TK642 b TK642 chi tiết 6421,6422 c TK641 chi tiết 6411,6412 d TK khác Đáp án b Câu 15 Doanh nghiệp nhỏ và vừa không áp dụng hình thức kế toán nào a Nhật kí chung b Nhật kí – sổ cái c Nhật kí – chứng từ d Hình thức kế toán trên máy vi tính Đáp án c Câu 16 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, báo cáo tài chính nào không bắt buộc lập a Bảng cân đối kế toán b Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh c Bảng cân đối tài khoản d Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Đáp án d Câu 17 Trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, báo cáo tài chính nào không bắt buộc lập a Bảng cân đối kế toán b Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ d Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập Đáp án c Câu 18 Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa áp dụng đầy đủ mấy chuẩn mực a 26 b 20 c 7 d 12 Đáp án c 2 Câu 19 Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, áp dụng không đầy đủ mấy chuẩn mực a 7 b 12 c 10 d 5 Đáp án b Câu 20 Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, có mấy chuẩn mực không áp dụng a 7 b 5 c 10 d 12 Đáp án a Câu 21 Quy mô doanh nghiệp nhỏ đối với khu vực nông lâm nghiệp và thủy sản là doanh nghiệp có ……. a/ Tổng nguồn vốn từ trên 20 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng và Số lao động từ 200 người đến 300 người b/ Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống và Số lao động từ 200 người đến 300 người c/ Tổng nguồn vốn từ trên 20 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng và Số lao động từ trên 10 người đến 200 người d/ Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống và Số lao động từ trên 10 người đến 200 người A B C D Đáp án D Câu 22 Quy mô doanh nghiệp nhỏ đối với khu vực công nghiệp và xây dựng là doanh nghiệp có ……. a/ 10 người trở xuống b/ Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống g và Số lao động từ trên 10 người đến 200 người c/ Tổng nguồn vốn từ trên 20 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng và Số lao động từ trên 10 người đến 200 người d/ Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống g và Số lao động 10 người trở xuống A B C D Đáp án B Câu 23 Quy mô doanh nghiệp nhỏ đối với khu vực thương mại và dịch vụ là doanh nghiệp có ……. a/ 10 người trở xuống b/ Từ trên 50 người đến 100 người c/ Tổng nguồn vốn từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng và Số lao động từ trên 50 người đến 100 người d/ Tổng nguồn vốn 20 tỷ đồng trở xuống g và Số lao động 10 người trở xuống A B C D Đáp án C Câu 24 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 311 b/ TK 337 c/ TK 331 d/ TK 334 A B C D Đáp án B Câu 25 3 Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành……. a/ Doanh nghiệp nhỏ b/ Doanh nghiệp nhỏ, DN siêu nhỏ, DN vừa c/ Doanh nghiệp siêu nhỏ d/ Doanh nghiệp vừa A B C D Đáp án B Câu 26 Doanh nghiệp nhỏ và vừa được phân chia dựa theo……. a/ Theo quy mô tổng nguồn vốn hoặc số lao động bình quân năm b/ Doanh nghiệp nhỏ, DN siêu nhỏ, DN vừa c/ Theo quy mô tổng nguồn vốn d/ Theo số lao động bình quân năm A B C D Đáp án A Câu 27 Theo luật doanh nghiệp năm 2005 doanh nghiệp nhỏ và vừa được phân loại thành……. a/ Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp doanh, doanh nghiệp tư nhân b/ Doanh nghiệp nhỏ, DN siêu nhỏ, DN vừa c/ Lĩnh vực sản xuất, lĩnh vực thương mại dịch vụ, lĩnh vực tài chính, bảo hiểm d/ Công ty cổ phần, công ty hợp doanh, doanh nghiệp tư nhân A B C D Đáp án A Câu 28 Doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể……. a/ Thuê dịch vụ kế toán b/ Không cần người phụ trách kế toán c/ Không được phép thay đổi kế toán trưởng d/ Không được bố trí người làm kế toán trưởng mà phải thuê dịch vụ kế toán A B C D Đáp án A Câu 29 Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng trong doanh nghiệp nhỏ và vừa là……. a/ Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thực b/ Có ý thức chấp hành pháp luật, liêm khiết c/ Chuyên môn nghiệp vụ từ bậc trung cấp trở lên, có thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 3 năm. d/ a,b,c đều đúng 4 A B C C Đáp án C Câu 30 Để có đủ tiêu chuẩn và điều kiện trở thành kế toán trưởng trong doanh nghiệp nhỏ và vừa thì người kế toán phải có thời gian công tác thực tế ít nhất là……. a/ 5 năm b/ Hai năm c/ Một năm d/ Ba năm A B C D Đáp án B Câu 31 Để có đủ tiêu chuẩn và điều kiện trở thành kế toán trưởng trong doanh nghiệp nhỏ và vừa thì người kế toán phải có chuyên môn, nghiệp vụ về kế toán từ ……. a/ Trung cấp trở lên b/ Trung cấp c/ Cao đẳng d/ Đại học A B C D Đáp án A Câu 32 Người ……………. của đơn vị kế toán phải chịu trách nhiệm về việc thuê làm kế toán. a/ Đại diện theo pháp luật b/ Kế toán trưởng c/ Giám đốc d/ Tất cả đều sai A B C D Đáp án A Câu 33 Chứng từ kế toán ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006 gồm… a/ 5 loại b/ 6 loại c/ 5 loại và các chứng từ ban hành kèm theo các văn bản pháp luật khác d/ Tất cả các văn bản pháp luật khác A B C D Đáp án A Câu 34 Chứng từ kế toán ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006 gồm các chỉ tiêu… a/ Chỉ tiêu lao động tiền lương, chỉ tiêu hàng tồn kho b/ Chỉ tiêu bán hàng c/ Chỉ tiêu tiền tệ, chỉ tiêu TSCĐ d/ Chỉ tiêu lao động tiền lương, chỉ tiêu hàng tồn kho, Chỉ tiêu bán hàng A B C D Đáp án D Câu 35 Chứng từ kế toán phải được lập…… a/ Thành 3 liên b/ Thành 2 liên c/ Đủ số liên d/ Đầy đủ số liên theo quy định A B C D Đáp án D Câu 36 Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm…… 5 a/ 3 bước b/ 5 bước c/ 4 bước d/ 6 bước A B C D Đáp án C Câu 37 Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm…… a/ Lập chứng từ kế toán và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế, tài chính vào chứng từ b/ Kiểm tra chứng từ, ghi sổ kế toán c/ Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán d/ Kiểm tra chứng từ, Lập chứng từ kế toán và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế, tài chính vào chứng từ ; ghi sổ kế toán; Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán A B C D Đáp án D Câu 38 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…… a/ Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn b/ Giám đốc ký chứng từ trước, kế toán trưởng ký sau c/ Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị ký trên chứng từ d/ Giám đốc và kế toán trưởng đơn vị ký trên chứng từ đã ghi đầy đủ nội dung A B C D Đáp án A Câu 39 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm mấy hành vi …… a/ Năm b/ Sáu c/ Ba d/ Bốn A B C D Đáp án B Câu 40 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…… a/ Chủ tài khoản ký séc trắng b/ Kế toán trưởng ký séc trắng c/ Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc có ghi đầy đủ nội dung d/ Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng A B C D Đáp án D Câu 41 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…… a/ Ghi sai nội dung kinh tế của chứng từ b/ Ghi thiếu nội dung kinh tế của chứng từ c/ Ghi bổ sung nội dung kinh tế của chứng từ d/ Xuyên tạc nội dung kinh tế của chứng từ A B C D Đáp án D Câu 42 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…… a/ Sửa chữa trên chứng từ kế toán b/ Sửa chữa tẩy xóa trên chứng từ kế toán c/ Tẩy xóa trên chứng từ kế toán d/ Ghạch chéo trên chứng từ kế toán A B C D Đáp án B Câu 43 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…… 6 a/ Hủy bỏ chứng từ b/ Hủy chứng từ c/ Hủy bỏ chứng từ khi chưa được phép d/ Bỏ các chứng từ đã lập A B C D Đáp án C Câu 44 Chế độ chứng từ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…… a/ Bán hóa đơn b/ Mua hóa đơn c/ Hợp pháp hóa chứng từ d/ Tất cả đều sai A B C D Đáp án C Câu 45 Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới …… a/ Được bán hóa đơn b/ Được ghi nội dung lên chứng từ c/ Có giá trị thực hiện d/ Tất cả đều đúng A B C D Đáp án C Câu 46 Bảng chấm công theo mẫu số 01a-LĐTL là…… a/ Chứng từ kế toán b/ Chứng từ gốc c/ Chứng từ ghi sổ d/ Văn bản mẫu A B C D Đáp án A Câu 47 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 212 b/ Tk 211 c/ TK 214 d/ TK 221 A B C D Đáp án A Câu 48 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 214 b/ Tk 211 c/ TK 213 d/ TK 221 A B C D Đáp án C Câu 49 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 229 b/ Tk 241 c/ TK 242 d/ TK 243 A B C D Đáp án D Câu 50 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. 7 a/ TK 311 b/ Tk 315 c/ TK 331 d/ TK 336 A B C D Đáp án D Câu 51 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 311 b/ Tk 342 c/ TK 331 d/ TK 334 A B C D Đáp án B Câu 52 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 311 b/ Tk 341 c/ TK 347 d/ TK 351 A B C D Đáp án C Câu 53 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 418 b/ Tk 413 c/ TK 412 d/ TK 411 A B C D Đáp án C Câu 54 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 418 b/ Tk 414 c/ TK 413 d/ TK 411 A B C D Đáp án B Câu 55 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 411 b/ Tk 419 c/ TK 413 d/ TK 415 A B C D Đáp án D Câu 56 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 411 b/ Tk 419 c/ TK 418 d/ TK 417 A B C D Đáp án D Câu 57 8 Tài khoản nào sau đây không có trong Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006. a/ TK 411 b/ Tk 466 c/ TK 421 d/ TK 419 A B C D Đáp án B Câu 58 DNNVV áp dụng những hình thức kế toán nào a. Nhật ký – sổ cái b. Nhật ký chung c. Chứng từ - ghi sổ d. Kế toán máy e. Tất cả Đáp án E Câu 59 Thẻ kho theo dõi về mặt nào a. Số lượng b. Đơn giá c. Số lượng và đơn giá d. Tất cả đều sai Đáp án A Câu 60 Chứng từ kế toán không sử dụng trong kế toán Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ nhập kho b. Phiếu xuất kho c. Bảng phân bổ NL,Vl và CCDC d. Bảng phân bổ tiền lương Đáp án D Câu 61 Chứng từ kế toán nào không thuộc chỉ tiêu hàng tồn kho nhập kho b. Phiếu xuất kho c. Biên bản kiểm kê vật tư , công cụ, sản phẩm, hàng hóa d. Bảng chấm công Đáp án D Câu 62 Phương pháp kế toán chi tiết NL,VLvà CC,DC trong DNNVV a. Thẻ song song b. Sổ số dư c. Sổ đối chiếu luân chuyển d. Tất cả Đáp án A Câu 63 Số lao động trong DN có quy mô nhỏ thuộc lĩnh vực TM-DV là a. từ 10 người trở xuống b. Từ 10 đến 50 người c. Từ 50 đến 100 người d. trên 100 người Đáp án B Câu 64 Chứng từ kế toán nào thuộc chỉ tiêu lao động tiền lương nhập kho b. Phiếu xuất kho c. Biên bản kiểm kê vật tư , công cụ, sản phẩm, hàng hóa d. Bảng chấm công Đáp án D Câu 65 Sổ kế toán tổng hợp gồm a. Sổ nhật ký chung b. Sổ cái c. Sổ kế toán chi tiết d. Cả a và b Đáp án D Câu 66 Đặc điểm nào không phải đặc điểm của Nguyên vật liệu a. tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất, giá trị bị hao mòn dần b. là đối tượng lao động c. Chiếm tỷ lệ cao trong giá thành 9 d. tất cả Đáp án A Câu 67 Sổ kế toán chi tiết vật tư, sản phẩm, hàng hoá theo dõi về mặt a. Số lượng b. Đơn giá c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai Đáp án C Câu 68 Các chứng từ kế toán liên quan đến giảm TSCĐ; a. Biên bản giao nhận TSCĐ b. Biên bản kiểm kê TSCĐ phát hiện thừa TSCĐ c. Biên bản thanh lý d. Tất cả Đáp án C Câu 69 Các chứng từ kế toán liên quan đến tăng TSCĐ a. Biên bản thanh lý b. Biên bản nhượng bán TSCĐ c. Biên bản kiểm kê TSCĐ – phát hiện thiếu TSCĐ d. Biên bản kiểm kê TSCĐ – phát hiện thừa TSCĐ Đáp án D Câu 70 Các yếu tố cơ bản trong thẻ TSCĐ; a. Các chỉ tiêu chung về TSCĐ, Nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn b. Nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn c. Ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ d. Ghi giảm TSCĐ, Ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ e. Các chỉ tiêu chung về TSCĐ, Nguyên giá TSCĐ và giá trị hao mòn, Ghi số CC, phụ tùng kèm theo TSCĐ, Ghi giảm TSCĐ Đáp án E Câu 71 Các hình thức tiền lương; a. Hình thức tiền lương thời gian b. Hình thức tiền lương sản phẩm c. Hình thức tiền lương khoán d. tất cả Đáp án D Câu 72 TSCĐ phải thỏa mãn tiêu chuẩn nào trong các tiêu chuẩn sau a. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng TS đó b. Nguyên giá TSCĐ phải được xác định 1 cách tin cậy c. Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên d. Có giá trị theo quy định hiện hành từ trở lên e. Tất cả Đáp án E Câu 73 Nội dung chi quỹ BHXH gồm. Chọn phương án sai a. Trợ cấp cho CNV nghỉ ốm đau, sinh đẻ, mất sức lao động b. Trợ cấp cho CNV nghỉ mất sức c. Trợ cấp cho CNV bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp d. Phục vụ cho hoạt động công đoàn nhằm chăm lo, bảo về quyền lợi cho người lao động e. Tất cả Đáp án D Câu 74 Theo chế độ hiện hành. DN trích quỹ BHYT theo tỷ lệ nào a. 3% b. c. % d. 2 % Đáp án C Câu 75 Theo chế độ hiện hành. DN trích quỹ BHTN theo tỷ lệ nào a. 2% b. 1% c. 3% d. Đáp án A 10 [...]... d Tất cả các đáp án trên đều sai Đáp án B Câu 108 Chênh lệch giữa giá trị vốn góp và giá trị còn lại của TSCĐ khi góp vốn liên doanh, liên kết được hạch toán vào a Chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính b Chi phí khác hoặc thu nhập khác c Lợi nhuận của doanh nghiệp d Tất cả các đáp án trên đều sai 14 Đáp án B Câu 109 TSCĐ được tài trợ, biếu tặng được hạch toán a Ghi tăng... chưa thực hiện và phân bổ doanh thu bán hàng vào các kỳ tiếp sau d Được ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện và phân bổ vào doanh thu hoạt động tài chính của các kỳ sau Đáp án d Câu 172 Doanh nghiệp vay tiền để thanh toán tiền thuê quầy hàng, lãi vay của khoản tiền này sẽ được tính vào a Chi phí khác b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí tài chính d Chi phí bán hàng Đáp án c Câu 173 Tiền... toán vào a Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ b Doanh thu tài chính c Thu nhập hoạt động khác d Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 25 Đáp án a Câu 171 Khi bán hàng theo phương thức trả góp, khoản lãi trả góp được hưởng a Được ghi nhận toàn bộ một lần vào doanh thu hoạt động tài chính b Được ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện c Được ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện và phân... khác Đáp án A Câu 129 Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua TSCĐ được ghi a Giảm NG TSCĐ b Tăng thu nhập khác c Tăng doanh thu hoạt động tài chính d Tất cả các đáp án trên đều sai Đáp án C Câu 130 Kế toán ứng lương và thanh toán tiền lương, tiền thưởng A B C D Nợ TK 334/ Có TK 111, 112 Nợ TK 141/ Có TK 111, 112 Nợ TK 4311/ Có TK 334 Nợ TK 3531/ Có TK 334 Đáp án A Câu 131 Kế toán. .. sản phẩm, kế toán ghi a Nợ TK 621/ Có TK 152 b Nợ TK 152/ Có TK 621 c Nợ TK 154/ Có TK 152 d Nợ TK 154/ Có TK 621 Đáp án C Câu 90 DN có quy mô vừa hoạt động trong lĩnh vực TM và DV có số vốn; a dưới 10 tỷ b từ 10 đến 50 tỷ c từ 20 đến 100 tỷ d cả 3 phương án trên đều sai Đáp án B Câu 91 Kế toán DNNVV không áp dụng chuẩn mực kế toán nào a CM số 01 số 05 số 11 số 16 Đáp án C... Có TK 152 Nợ TK 621/ Có TK 611 Đáp án A Câu 151 Tại doanh nghiệp xây lắp, kế toán tính lương, phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp thi công công trình A B Nợ TK 154 / Có TK 334 Nợ TK 154 / Có TK 338 22 C D Nợ TK 622/ Có TK 334 Nợ TK 622/ Có TK 335 Đáp án A Câu 152 Tại doanh nghiệp xây lắp, kế toán trích các khoản theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp thi công công trình A B C D Nợ... bậc công việc và phù hợp với cấp bậc công nhân B, Bảo đảm cải thi n điều kiện làm việc C, Đổi mới kỹ thuật công nghệ và đảm bảo các tiêu chuẩn lao động D, Tất cả các đáp án trên đều đúng Đáp án D Câu 178 Đối với doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi tính giá thành sản xuất kế toán sử dụng A, Tài khoản 154 B, Tài khoản 631 C, Tài khoản 154 và Tài khoản 631... phân bước Đáp án C Câu 181 Trong ngành công nghiệp sản xuất xe hơi, kế toán nên tính giá thành theo A, Phương pháp phân bước với quy trình công nghệ kiểu nối tiếp B, Phương pháp phân bước với quy trình công nghệ kiểu song song C, Phương pháp hệ số D, Phương pháp tỷ lệ Đáp án B Câu 182 Đối với doanh nghiệp hoạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán chỉ hoạch toán vào tài... Đáp án a 9 Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp theo quy định số tiền a Nợ TK 821 Có TK 333 b Nợ TK 421 Có TK 3334 c Nợ TK 821 Có TK 3334 d Nợ TK 642 Có TK 333 Đáp án c 10 Cuối năm, số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính hàng quý, số tiền chênh lệch kế toán hạch toán ... Đáp án A Rổ câu trung bình Câu 81 Theo chế độ kế toán hiện hành, tiền lương được phân loại thành a Lương tối thi u và lương cơ bản b Lương cơ bản và lương thực tế c Lương chính, lương cơ bản và lương thực tế d Lương tối thi u, lương cơ bản và lương thực tế Đáp án D Câu 82 Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu bán hàng bao gồm a Giảm giá hàng bán, Doanh thu hàng bán bị trả lại, CKTM, thuế xuất khẩu, . cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm a Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa; chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác b Chứng từ kế toán ban. chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa c Chứng từ kế toán ban hành theo luật kế toán việt nam d Chứng từ kế toán ban hành theo chuẩn mực kế toán việt nam Đáp án a Câu 5Chứng từ kế toán ban. 3 Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, được chia thành……. a/ Doanh nghiệp nhỏ b/ Doanh nghiệp nhỏ, DN siêu nhỏ, DN vừa c/ Doanh nghiệp - Xem thêm -Xem thêm Tuyển tập đề thi trắc nghiệm môn kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa có đáp án, Tuyển tập đề thi trắc nghiệm môn kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa có đáp án, 1 W F T 0989 627 405 Trang 1 TỔNG HỢP CÂU HỎI ÔN THI MƠN NGUN LÝ KẾ TỐN 1. Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán A. Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm B. Mua tscđ 50tr, chưa thanh toán C. Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr tiền chưa chi D. Tất cả trg hợp trên 2. Đối tượng của kế tốn là A. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh B. Tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúng C. Tình hình thực hiện kỷ luật lđộng D. Tình hình thu chi tiền mặt Đ mà chưa đủ, đtg kế tốn ko chỉ có tiền 3. Nhóm nào sau đây sử dụng thơng tin kế tốn trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh tốn cơng nợ A. Ban lãnh đạo B. Các chủ nợ C. Các nhà đầu tư quan tâm lợi nhuận D. Cơ quan thuế quan tâm lợi nhuận 4. Đặc điểm của tài sản trong 1 DN A. Hữu hình hoặc vơ B. DN có thể ksốt đc chúng đc tồn quyền sử dụng C. Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai D. Tất cả đều đúng 5. TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào? A. Ko biến động B. Thường xuyên biến động C. Giá trị tăng dần D. Giá trị giảm dần 6. KT tài chính có đặc điểm 2 W F T 0989 627 405 Trang 2 B. Gắn liền với phạm vi tồn DN C. Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao D. Tất cả đều đúng 7. Các khoản nợ phải thu A. ko phải là tài sản DN B. là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng C. khơng phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN D. khơng chắc chắn là TS của DN 8. KT Tài chính có đặc điểm A. Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S B. Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S C. Có tính linh hoạt S D. Khơng câu nào đúng 9. Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán A. KH thanh toán tiền nợ cho DN Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm B. Nviên sử dụng vật dụng văn phòng C. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc D. Khơng có sự kiện nào đo chủ yếu A. Thước đo lao động ngày công B. Thưc đo hiện vật C. Thước đo giá trị 11. Cả 3 câu trên Người sử dụng thông tin KT gián tiếp cơ quan thuế A. Nhà quản lý B. Nhà đầu tư C. Người mơi giới có câu nào 12. Nợ phải trả phát sinh do 3 W F T 0989 627 405 Trang 3 B. Mua tbị = tiền C. Trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua hàng hoá chưa thanh tốn 13. Chức năng của KT A. Thơng tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tg sử dụng thông tin KT B. Điều hành các hđ sx kd trong DN C. Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sx kd và c 14. Các khoản phải trả người bán là A. Tài sản của DN B. Một loại ngvốn góp phần hình thành nên TS của DN C. Khơng phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán D. Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát 15. DN đang xây nhà kho, ctrình xây dựng dở dang này là A. Ngvốn hình thành nên ts của DN B. TSản của DN C. Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT D. Phụ thuộc vào quy định của … 16. Ngvốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây A. Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN B. Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác C. Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn cả câu trên đều đúng 17. Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu A. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM theo ngtắc cơ sở dồn tích, 4 W F T 0989 627 405 Trang 4 C. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh tốn cho DN D. Khơng có trg hợp nào 18. Câu phát biểu nào sau đây sai A. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN B. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu C. Chủ sở hữu là chủ nợ của DN cả câu trên toán là việc thập thông tin tra ,phân tích thơng tin chép sổ sách kế toán D. Tất cả đều đúng 20. KT TC là việc A. Cung cấp thông tin qua sổ KT B. Cung cấp thông tin qua BC TC C. Cung cấp thông tin qua mạng D. Tất cả đều đúng 21. Kỳ kế toán năm của đvị kế toán đc xác định A. Dương lịch C. Cả a và b đều đúng thể a hoặc b 22. Hai TS giống nhau đc DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này KT phải tuân thủ A. 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá B. Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có đc TS C. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường D. Tất cả đều sai 5 W F T 0989 627 405 Trang 5 A. 800 và 400 B. 700 và 500 C. 700 và 400 thua lỗ VCSH giảm 100 => TS giảm 100 D. Tất cả đều sai 25. Đtg nào sau đây là TS A. Phải thu KH B. Phải trả ng bán C. Lợi nhuận chưa pphối D. Quỹ đầu tư ptriển 26. Đtg nào sau đây là Nợ phải trả A. Khoản KH trả trc B. Phải thu KH C. Khoản trả trc ng bán DN trả chon g bán nhưng hàng hố chưa có, là TS D. Lợi nhuận chưa pphối là nguồn VCSH 27. Đtg nào sau đây là VCSH A. Phải thu KH B. Phải trả ng bán C. Nguồn kinh phí VCSH, chỉ có trong đvị HC sự nghiệp đầu tư ptriển VCSH 28. Trong kỳ DN thu đc 10tr trong đó thu nợ 2tr và doanh thu trong kỳ là A. 10tr B. 2tr C. 8tr 29. Vdụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích dthu sẽ đc ghi nhận khi đã thu đc tiền hoặc sẽ thu đc tiền, bán hàng chưa thu tiền cũng đc ghi nhận doanh thu A. Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền B. Một khoản doanh thu đã thu trc nhưng chưa thực hiện 6 W F T 0989 627 405 Trang 6 D. Không phải các trường hợp trên 30. Trong nội dung của ngtắc trọng yếu, câu phát biểu nào ko chính xác A. Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế tốn nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC dữ kiện và số liệu lquan đến tình hình TC với kết quả hđ của doanh nghiệp phải đc tbáo cho ng sử dụng C. Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc khi nó ko làm ảnh hưởng đến… 31. Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ A. TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành ts phí phải đc phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế tốn đó C. Cả 2 u cầu trên D. Khơng có câu nào 32. Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dvụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là A. 85tr B. 55tr C. 50tr 33. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là A. 800tr chỉ ghi nhận doanh thu khi ngvụ phát sinh theo ngtắc cơ sở dồn tích. KH đã chi tiền mua trc mà ngvụ chưa phát sinh thì cũng ko đc ghi nhận doanh thu C. 300tr D. Không câu nào đúng 34. Sự việc nào sau đây ko phải là ngvụ ktế A. Thiệt hại do hoả hoạn 7 W F T 0989 627 405 Trang 7 C. Giảm giá cho một sp ghi vào ckhấu, giảm giá hàng bán D. Vay đc 1 khoản nợ 35. Bảng CĐKT là A. 1 BC kế toán B. 1 phương pháp kế toán C. 1 chứng từ kế toán và b đúng 36. Vốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó là NV trên bảng CĐ KT lập tại thời điểm đó B. Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó kết luận sau đây, kết luận nào đúng A. Tổng gtrị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S có thể hình thành từ khoản nợ đi vay nên chưa chắc số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TC C. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh D. Cả 3 kết luận trên đều đúng 38. Khoản mục nào ko thể hiện trên BC KQ HĐKD A. Thuế nhập khẩu nằm trong khoản giảm trừ doanh thu B. Hàng bán bị trả lại nằm trong khoản giảm trừ doanh thu C. Chi phí phải trả là những khoản chi phí chưa phát sinh nhưng đc tính trước vào chi phí D. Chi phí tài chính 39. Tài khoản TK là A. Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán thực tế ko có ghi như thế B. Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế tốn cịn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính C. Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán 8 W F T 0989 627 405 Trang 8 40. Tác dụng của việc định khoản kế toán A. Để phản ảnh ngắn gọn nghiệp vụ ktpx;" data-ad-client="ca-pub-2979760623205174" data-ad-slot="7919569241" data-ad-format="auto"> cứ vào chứng từ kế toán C. Căn cứ vào bảng CĐKT D. Các câu đều đúng 50. Nội dung của pp ghi sổ kép là nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải = nhau B. Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có C. Ghi 1 bên có đối ứng với nhiều bên nợ D. Tất cả đều đúng 51. Số dư của TK cấp 1 = 10 W F T 0989 627 405 Trang 10 B. Số dư của tất cả sổ chi tiết C. Số dư của tất cả các TK cấp 3 cả đều đúng 52. Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập A. Bảng cân đối kế toán B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản bảng cân đối tài khoản C. Bảng tổng hợp chi tiết D. Bảng kê 53. Để ktra việc ghi sổ kép cần phải lập A. Bảng cân đối kế toán đối chiếu số phát sinh các tài khoản bảng cân đối tài khoản C. Bảng tổng hợp chi tiết D. Bảng kê 54. Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán A. Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK B. Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK C. Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau D. Các câu trên đều đúng 55. Chọn câu phát biểu đúng 6 A. Nợ phải trả ko phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh tốn 56. Kế tốn sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá B. DN xuất kho vật tư hàng hoá C. DN mua vật tư hàng hoá D. Một trong các nghiệp vụ trên 57. Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK A. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ 11 W F T 0989 627 405 Trang 11 dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ D. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ 58. Theo chế độ KT Việt Nam A. KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1 B. KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3 với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép D. a và c E. a và b 59. Số dư của các TK A. Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có B. Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ C. Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có 3 đều sai 60. Khi muốn biết tình hình tăng giảm chung của các loại NVL, KT phải xin phép A. Sổ chi tiết TK NVL B. Bảng CĐ kế toán C. Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL D. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL 61. Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó, KT phải sắp xếp chi tiết TK NVL A B. Bảng CĐ kế toán C. Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL D. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL A 62. Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ A. Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi tiết 12 W F T 0989 627 405 Trang 12 C. Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiết câu trên đều đúng 63. Việc đánh giá các đối tượng KT là A. Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện B. Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành TS đc cấp C. Xác định giá trị của các đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành D. Các câu trên đều đúng 64. Các ng tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đtg KT A. Ng tắc giá phí, ng tắc khách quan B. Ng tắc nhất quán, ngtắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tục C. Ng tắc tập trung dân chủ và ng tắc đa số thắng thiểu số và b 65. Trên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho đc đánh giá theo giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh A. Giá thanh tốn với ng bán có VAT B. Giá chưa có VAT C. Giá gốc còn gọi là giá thực tế D. Giá đã có VAT 66. Trên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh giá theo A. Giá gốc B. Giá bán C. Giá mua thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được 67. Giá gốc của vật tư hàng hố mua ngồi được xác định theo cơng thức A. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu B. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại C. Giá gốc = giá thanh tốn cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, VAT được khấu trừ 13 W F T 0989 627 405 Trang 13 68. Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho A. Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho B. Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch tốn chỉ đc tính cho ngoại tệ C. FIFO, LIFO, bình qn, thực tế đích danh D. Các câu trên đều đúng 69. So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mịn thực tế ta ln có A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mịn thực tế C. Mức trích khấu hao trong 3 trường hợp trên 70. Nguyên giá là trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán B. Giá mua tài sản cố định C. Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ D. Các câu trên đều sai 71. TSCĐ là liệu lao động B. Đối tượng lao động C. Máy móc thiết bị tài sản cố định có hìn thái vật chất 72. Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành A. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr C. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng D. Các câu trên đều sai 73. Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn Tồn ĐK + Nhập = Xuất + Tồn CK 14 W F T 0989 627 405 Trang 14 B. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao C. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp D. Ko có câu nào đúng 74. TK nào sau đây sẽ xuất hiện trên bảng CĐ Kế Toán A. TK doanh thu B. TK chi phí C. TK loại 0 D. Tất cả đều sai 75. TK nào sau đây sẽ không xuất hiện trên bảng CĐ Tài khoản bảng CĐTK đc lập để ktra việc ghi sổ kép = > những TK nào áp dụng pp ghi kép thì mới xhiện trên bảng CĐTK TK loại 1 -> 9 loại 0 B. TK trung gian C. TK tài sản D. TK nguồn vốn 76. TK nào là TK trung gian TK chi phí loại 6 + 8, TK doanh thu loại 5 + 7, TK XĐ KQKD loại 9 A. Phải thu KH TK TS B. Phải trả CNV TK NV C. Lợi nhuận chưa phân phối TK NV phải các TK trên 77. Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao sẽ là pp có giá XK thấp A. Bình qn B. Thực tế đích danh C. Nhập trước xuất trước FIFO D. Nhập sau xuất trước 78. Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TK A. Loại 1, 2 15 W F T 0989 627 405 Trang 15 C. a và b đúng D. a và b sai 79. Trên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ đc trình bày A. Bên phần TS và ghi dương mực thường B. Bên phần NV và ghi âm mực đỏ C. Bên phần TS và ghi âm mực đỏ D. Bên phần NV và ghi dương mực thường 80. Ghi sổ kép là A. Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK nào đó là pp 9 Tài khoản B. Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh C. Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh 16 W F T 0989 627 405 Trang 16 Website cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng. I. Luyện Thi Online- Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng. - H2 khóa nền tảng kiến thức lun thi 6 mơn Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học. - H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội. II. Lớp Học Ảo VCLASS- Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh khơng phải đưa đón con và có thể học cùng con. - Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên. - Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn. - Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập. Các chương trình VCLASS - Bồi dưỡng HSG Tốn Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia. - Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM LHP-TĐN-NTH-GĐ, Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn. - Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh Cung cấp chương trình VClass Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9. III. Uber Toán Học- Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH. Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Tốn Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,… - Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình u thích, có thành tích, chun mơn giỏi và phù hợp nhất. - Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đánh giá năng lực khách quan qua các bài kiểm tra độc lập. - Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% Học Online như Học ở lớp Offline Ngân hàng câu hỏi, đề thi trắc nghiệm Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp có đáp án. Các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày lỗi chính tả, dấu câu… và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm. Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 1 gồm 45 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới. Các câu hỏi trắc nghiệm được phân thành 4 phần 1, 2, 3, 4, mỗi phần gồm 50 câu hỏi. Các bạn có thể xem nội dung online hoặc tải về bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án ở link bên dưới. Tải về bộ đề trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp KTDN_1_151 Tuỳ thuộc vào lĩnh vực kinh doanh và các hoạt động tài chính, doanh thu bao gồm những loại nào ○ Doanh thu bán hàng. ○ Doanh thu cung cấp dịch vụ. ○ Doanh thu hoạt động tài chính. ● Tất cả các doanh thu. KTDN_1_152 Để được ghi nhận là doanh thu, phải thoả mãn điều kiện nào ● Doanh thu được xác định chắc chắn, Doanh thu đã thu hoặc sẽ thu tiền vì người mua đã chấp nhận trả tiền. ○ Đơn vị đã có hợp đồng kinh tế. ○ Đơn vị đã xuất kho gửi bán. ○ Tất cả các điều kiện. KTDN_1_153 Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận phải thoả mãn điều kiện nào ○ Đơn vị có hợp đồng cung cấp dịch vụ cho khách hàng. ○ Dịch vụ đã được tiến hành theo yêu cầu của người được cung cấp. ● Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn và có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ việc cung cấp dịch vụ đó. ○ Tất cả các điều kiện. KTDN_1_154 Đơn vị bán hàng trực tiếp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 111, 112/ Có TK 511 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 133 / Có TK 511 ● Nợ TK 111, 112 / Có TK 511; Có TK 3331 ○ Nợ TK 111, 112 / Có TK 131; Có TK 3331 KTDN_1_155 Đơn vị bán hàng trực tiếp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ người mua chưa trả tiền, kế toán ghi ○ Nợ TK 131/Nợ TK 511 ○ Nợ TK 131; Nợ TK 133 / Có TK 511 ○ Nợ TK 111, 112 / Có TK 511; Có TK 3331 ● Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331 KTDN_1_156 Đơn vị bán hàng trực tiếp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp, người mua đã trả bằng tiền mặt tiền gửi ngân hàng kế toán ghi ○ Nợ TK 111, 112 / Có TK 511; Có TK331 ○ Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331 ● Nợ TK 111, 112/ Có TK 511 ○ Nợ TK 131/ Có TK 511 KTDN_1_157 Đơn vị bán hàng trực tếp nộp thuế theo phương thức trực tiếp, người mua chưa trả tiền, kế toán ghi ○ Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331 ● Nợ TK 131 / Có TK 511 ○ Nợ TK 131; Nợ TK 133 / Có TK 511 ○ Nợ TK 111,112/ Có TK 511 KTDN_1_158 Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm…, kế toán ghi ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 333 1 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 7 ● Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 7; Có TK 333 1 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 333; Có TK 338 KTDN_1_159 Hàng kỳ, đơn vị tính và kết chuyển doanh thu tiền lãi bán hàng trả góp, trả chậm, kế toán ghi ○ Nợ TK 338 7/ Có TK 511 ○ Nợ TK 338 7 / Có TK 515; Có TK 131 ○ Có TK 338/ Có TK 515 ● Nợ TK 338 7/ Có TK 515 KTDN_1_160 Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải chịu lãi cho số hàng trả dần…, kế toán ghi ○ Nợ TK111, 112; Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 333 1 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131/ Có TK 511; Có TK 338 ● Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 7 ○ Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 7 KTDN_1_161 Cuối kỳ, đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho số hàng đã bán trả góp, trả chậm, kế toán ghi ○ Nợ TK 3387/Có TK 3331 ○ Nợ TK 3331/Có TK 3387 ● Nợ TK 511/ Có TK 3331 ○ Nợ TK 3331/Có TK 511 KTDN_1_162 Đơn vị bán sản phẩm theo phương thức hang đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thoả thuận, kế toán ghi ○ Nợ TK 131/ Có TK 511 ○ Nợ TK 152, 153, 155, 156 / Có TK 511; Có TK 3331 ○ Nợ TK 152, 153, 155, 156 / Có TK 131; Có TK 3331 ● Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331 KTDN_1_163 Khi đơn vị nhận được vật tư, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153, 155, 156/ Có TK 511 ○ Nợ TK 152, 153, 156/ Có TK 131 ● Nợ TK 152, 153, 155, 156; Nợ TK 133/ Có TK 131 ○ Nợ TK 152, 153, 155, 156/ Có TK 131; Có TK 3331 KTDN_1_164 Đơn vị sản phẩm theo phương thức hàng đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thoả thuận, kế toán ghi ○ Nợ TK 131; Nợ TK 511/ Có TK 3331 ○ Nợ TK 131; Nợ TK 133 / Có TK 551 ○ Nợ TK 111, 112/ Có TK 511 ● Nợ TK 131/ Có TK 511 KTDN_1_165 Đơn vị nhận được hàng hoá, thành phẩm và nhập kho theo phương thức hàng đổi hàng nộp thuế theo phương thức trực tiếp, kế toán ghi ○ Nợ TK 155, 156/ Có TK 511 ○ Nợ TK 155, 156/ Có TK 331 ● Nợ TK 155, 156/ Có TK 131 ○ Nợ TK 155, 156; Nợ TK 133 / Có TK 131 KTDN_1_166 Đợn vị dùng thành thẩm để trả lương cho người lao động, kế toán ghi ○ Nợ TK 334/ Có TK 155 ○ Nợ TK 334 / Có TK 155; Có TK 333 1 ○ Nợ TK 334 / Có TK 511; Có TK 3331 ● Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 3331 KTDN_1_167 Đơn vị dùng thành phẩm để trả thưởng cho người lao động, kế toán phản ảnh doanh thu như sau ○ Nợ TK 431/ Có TK 155, 156 ○ Nợ TK 334/ Có TK 155, 156 ● Nợ TK 431 / Có TK 512; Có TK 333 1 ○ Nợ TK 431/ Có TK 512 KTDN_1_168 Đơn vị dùng thành phẩm, hàng hoá để triển lãm, quảng cáo, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi đại lý thanh toán tiền hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 133 / Có TK 511; Có TK 3331 ● Nợ TK 111, 112; Nợ TK 641/ Có TK 511; Có TK 3331 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 133; Nợ TK 641 / Có TK 511; Có TK 3331 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 642 / Có TK 511; Có TK 3331 KTDN_1_169 Đơn vị hán hàng theo phương thức gửi bán, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi đại lý thanh toán tiền hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 111, 112/ Có TK 511 ○ Nợ TK 111, 112/ Có TK 331 ● Nợ TK 111, 112; Nợ TK 642 / Có TK 511 ○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 641 / Có TK 511 KTDN_1_170 Theo hợp đồng đã kí kết, đơn vị gửi hàng cho người mua, người mua chấp nhận thanh toán, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi ○ Nợ TK 131/ Có TK 155, 156 ○ Nợ TK 131/ Có TK 511 ● Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331 ○ Nợ TK 331 / Có TK 511; Có TK 3331 Ngày đăng 05/11/2017, 0848 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CĨ ĐÁP ÁN KẾ TỐN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI Hãy lựa chọn phương án trả lời cho vấn đề sau Bán buôn thương mại là a Bán hàng với số lượng lớn b Giao dịch mua bán doanh nghiệp lớn c Bán hàng cho doanh nghiệp thương mại sản xuất để tiếp tục phân phối tiếp tục chế biến d Các câu sai Việc bán bn hàng hóa thực theo phương thức a Vận chuyển thẳng khơng tham gia tốn b Vận chuyển thẳng có tham gia tốn c Chuyển hàng qua kho d Bán trực tiếp qua kho e Tất phương thức Bán lẻ hàng hóa là a Bán cho khách hàng với số lượng b Bán cho doanh nghiệp khác với số lượng c Bán cho người tiêu dùng cuối đơn vị tiêu dùng nội d Các câu sai khi Khi bán bn hàng hóa khơng qua kho, doanh thu bán hàng ghi nhận a Hàng hóa xuất khỏi kho người bán b Hàng hóa người mua kiểm nhận, nhập kho c Hàng hóa người mua kiểm nhận, chấp nhận tốn toán d Các câu sai Trong trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia toán, doanh thu bán hàng ghi nhận là a Tổng giá toán lượng hàng trao đổi b Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải trả người bán c Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải thu người mua d Tổng số hoa hồng hưởng nghiệp vụ Khi bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia toán, tiêu sau kế toán doanh nghiệp thương mại ghi nhận a Giá vốn hàng bán lượng hàng trao đổi b Các chi phí liên quan đến nghiệp vụ c Hoa hồng hưởng d a c e b c Chiết khấu thương mại chấp nhận cho người mua kế toán ghi a Nợ TK Chiết khấu thương mại 521 b Có TK Chiết khấu thương mại 521 c Nợ TK Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 511 d Các cách ghi sai Chi phí thu mua lượng hàng hóa tồn kho cuối kì tính vào a Giá trị hàng tồn kho Bảng cân đối kế tốn b Chi phí Báo cáo kết kinh doanh c Cả hai báo cáo d Các câu sai Chi phí giao dịch trường hợp bán bn vận chuyển thẳng khơng tham gia tốn tính vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí tài d Trừ vào hoa hồng hưởng nghiệp vụ 10 Chi phí vận chuyển hàng hóa chi người mua tính vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí tài d Giá vốn hàng bán e Các câu sai 11 Phí thu mua phân bổ cho lượng hàng tiêu thụ tính vào a Giá vốn hàng bán b Chi phí bán hàng c Chi phí quản lý doanh nghiệp d Các câu sai 12 Giá trị bao bì kèm tính giá riêng kế tốn hạch toán vào a Giá vốn hàng bán b Doanh thu bán hàng c Chi phí tài d Các câu sai 13 Thuế nhập doanh nghiệp thương mại hạch toán vào a Giá thực tế hàng hóa nhập b Giá vốn hàng bán c Chi phí quản lý doanh nghiệp d Các câu sai 14 Các khoản phí phải trả phục vụ cho việc toán hợp đồng nhập tính vào a Giá vốn hàng bán b Giá thực tế hàng nhập c Chi phí tài d Chi phí quản lý doanh nghiệp 15 Lãi tiền vay dùng để kí quỹ mở L/C doanh nghiệp hạch toán vào a Giá vốn hàng bán b Chi phí tài c Giá thực tế hàng nhập d Chi phí thu mua hàng nhập 16 Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ toán tiền hàng nhập xuất hạch toán vào a Chi phí tài b Doanh thu hoạt động tài c Chi phí quản lý doanh nghiệp d a b e b c 17 Trong hợp đồng nhập theo giá CIF, thời điểm chuyển giao rủi ro hàng hóa người nhập thời điểm a Hàng hóa xuất khỏi kho người xuất b Hàng hóa giao qua lan can tàu cảng gửi hàng c Hàng hóa nhập cảng người nhập d hàng hóa nhập kiểm nhận, nhập kho 18 Khi nhập hàng theo hợp đồng FOB, giá tính thuế nhập giá a Giá FOB b Giá FOB cộng thêm chi phí bảo hiểm hàng hóa c Giá CIF d Khơng phải loại giá nêu 19 Nếu nhập hàng hóa theo hợp đồng FOB, doanh nghiệp nhập phải chịu trách nhiệm tốn khoản a Chi phí bảo hiểm hàng hóa b Chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tế c Chi phí thơng quan nhập d Chi phí bốc dỡ hàng cảng đến chi phí vận chuyển từ cảng đến tới điểm khác e Tất khoản chi phí 20 Khi xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB, doanh nghiệp xuất phải chịu rủi ro liên quan đến hàng hóa thời điểm a Hàng hóa xếp dọc mạn tàu cảng b Hàng hóa xếp qua lan can tàu cảng c Hàng hóa thơng quan nhập d Hàng hóa cập cảng đến 21 Nếu xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB việc làm thủ tục thông quan xuất thuộc trách nhiệm của a Doanh nghiệp xuất b Doanh nghiệp nhận ủy thác xuất c Doanh nghiệp nhập d a b e b c 22 Chi phí vận chuyển số hàng hóa bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ghi nhận vào a Giá trị hàng hóa nhập lại kho b Giá vốn hàng bán c Chi phí bán hàng d Chi phí khác e Chi phí quản lý doanh nghiệp 23 Tiêu thức thường sử dụng để phân bổ chi phí thu mua cho số hàng bán kỳ số hàng tồn cuối kì là a Số lượng, trọng lượng hàng hóa b Giá mua hàng hóa c Giá bán hàng hóa d Tất trường hợp 24 Chiết toán hưởng mua hàng hóa được a Ghi giảm giá trị hàng hóa mua b Ghi tăng doanh thu hoạt động tài c Ghi tăng thu nhập khác d Ghi giảm giá vốn hàng bán kỳ 25 Chiết khấu toán dành cho khách hàng mua hàng hóa ghi a Tăng chi phí khác b Tăng chi phí tài c Tăng giá vốn hàng bán d Tăng chi phí bán hàng 26 Chiếu khấu thương mại hưởng mua hàng hóa được a Ghi giảm giá trị hàng hóa mua b Ghi tăng doanh thu hoạt động tài c Ghi tăng thu nhập khác d Ghi giảm giá vốn hàng bán kỳ 27 Khi doanh nghiệp xuất hàng hóa th gia cơng trước tiêu thụ giá trị hàng hóa mang th gia công ghi vào a Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 b Bên Nợ TK Hàng gửi bán 157 c Bên Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 154 d Bên Nợ TK Phải thu khác 138 28 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa th gia cơng th ngồi tiên công gia công ghi vào a Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 b Bên Nợ TK Hàng gửi bán 157 c Bên Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 154 d Bên Nợ TK Phải thu khác 138 29 Trong trường hợp doanh nghiệp bán buôn trực phương thức vận chuyển thẳng, khơng qua kho giá trị hàng hóa nhận giao ghi vào a Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 b Bên Nợ TK Hàng mua đường 151 c Bên Nợ TK Hàng hóa 156 d Bên Nợ TK Chi phí bán hàng 641 30 Giá trị hàng hóa thiếu, sau trừ phần bồi thường trách nhiệm vật chất cá nhân, phận có liên quan ghi vào a Bên Nợ TK Chi phí khác 811 b Bên Nợ TK Giá vốn hàng bán 632 c Bên Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642 d Bên Nợ TK Chi phí tài 635 31 Các trường hợp hàng hóa coi xuất bao gồm a Hàng xuất bán cho thương nhân nước theo hợp đồng ký kết b Hàng gửi triển lãm sau bán thu ngoại tệ c Hàng bán cho du khách nước ngoài, cho Việt kiều thu ngoại tệ d Các dịch vụ sửa chữa, bảo hiểm tàu biển, máy bay cho nước ngồi tốn ngoại tệ e Hàng viện trợ cho nước ngồi thơng qua Hiệp định, Nghị định thư cho Nhà nước ký kết với nước ngồi thực thơng qua doanh nghiệp xuất nhập f Tất trường hợp 32 Số thuế xuất phải nộp ghi a Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp b Tăng giá vốn hàng bán c Giảm doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ d Giảm lợi nhuận trước thuế 33 Số thuế xuất tương ứng số hàng xuất bị trả lại ghi a Tăng doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ b Giảm giá vốn hàng bán c Tăng doanh thu hoạt động tài d Tăng thu nhập khác 34 Phí ủy thác xuất phải trả cho đơn vị nhận ủy thác ghi a Tăng Chi phí bán hàng b Tăng giá vốn hàng bán c Giảm Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ d Tăng chi phí tài 35 Phí ủy thác xuất nhận từ bên giao ủy thác ghi a Tăng doanh thu hoạt động tài b Tăng doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ c Tăng thu nhập khác d Tăng doanh thu nội 36 Giá trị hàng hóa nhận xuất ủy thác ghi TK Hàng hóa nhận bán hộ, ký gửi 003 giá a Không bao gồm thuế xuất b Bao gồm thuế xuất c Không bao gồm thuế GTGT d Khơng có trường hợp 37 Thuế TTĐB phải nộp hàng hóa nhập tính vào a Giá vốn hàng bán b Giá trị hàng hóa nhập c Chi phí tài d Chi phí khác 38 Chi phí thu mua phát sinh liên quan đến hàng nhập tính vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí khác d Gá trị hàng hóa nhập 39 Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ hàng hóa nhập thuộc đối tượng chịu thuế GTGT thuế GTGT hàng nhập ghi a Nợ TK Tài sản liên quan/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 b Nợ TK Thuế GTGT khấu trừ 133/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 c Nợ TK Giá vốn hàng bán 632/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 10 d Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642/Có TK Thuế GTGT hàng nhập 33312 40 Trong trường hợp nhập ủy thác, số tiền ghi hóa đơn bên nhận nhập ủy thác phát hành cho bên giao ủy thác bao gồm a Giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất b Giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập c Giá mua theo hóa đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập thuế TTĐB hàng nhập d Giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB thuế GTGT hàng nhập 41 Phí ủy thác nhập phải trả cho bên nhận ủy thác ghi vào a Chi phí bán hàng b Chi phí quản lý doanh nghiệp c Chi phí khác d Giá trị hàng hóa nhập e Giá vốn hàng bán 42 Nếu hợp đồng quy định chi phí liên quan đến hàng nhập bên nhận ủy thác chịu chi phí bên nhận ủy thác ghi a Tăng giá vốn hàng bán b Giảm doanh thu hoa hồng ủy thác c Tăng chi phí bán hàng d Tăng chi phí khác 11 CÂU HỎI ĐÚNG SAI Hãy đưa nhận định Đúng/Sai cho câu sau Giá trị hàng hóa nhập kho tính tương tự ngun vật liệu nên giá trị hàng hóa xuất kho tính giống nguyên vật liệu Giá vốn hàng bán kinh doanh thương mại bao gồm giá mua hàng hóa tiêu thụ kỳ chi phí thu mua phân bổ cho hàng bán kỳ Giá mua hàng hóa xuất bán kỳ xác định tương tự việc tính giá nguyên vật liệu xuất doanh nghiệp công nghiệp Khi tính giá vốn hàng bán doanh nghiệp thương mại, giá mua hàng hóa chi phí thu mua tách riêng để tính Doanh nghiệp kinh doanh thương mại sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán tồn kho Các doanh nghiệp kinh doanh thương mại hạch tốn chi tiết hàng hóa tương tự hạch tốn chi tiết nguyên vật liệu doanh nghiệp công nghiệp Chiết khấu thương mại hưởng mua hàng hóa ghi tăng doanh thu hoạt động tài Chiết khấu tốn hưởng mua hàng hóa ghi giảm giá trị hàng hóa tương ứng Chi phí vận chuyển số hàng hóa bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ghi nhận trực tiếp vào giá trị hàng hóa nhận lại 10 Theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng không tham gia toán, doanh nghiệp thực ghi nhận giá vốn hàng bán 11 Theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng có tham gia tốn, doanh nghiệp thực ghi nhận giá vốn hàng bán 12 12 Trong trường hợp doanh nghiệp trả lại số hàng hóa mua cho người bán, để ghi giảm thuế GTGT đầu vào khấu trừ hoá đơn doanh nghiệp phát hành 13 Trong trường hợp doanh nghiệp bị trả lại số hàng hóa bán để ghi giảm số thuế GTGT đầu phải nộp hóa đơn đơn vị trả lại phát hành có đính kèm hóa đơn doanh nghiệp phát hành trước 14 Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ doanh nghiệp thương mại xác định tương tự doanh nghiệp công nghiệp 15 Thuế xuất phải nộp ghi giảm doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 16 Thuế nhập phải nộp nhập tài sản tính vào giá trị tài sản nhập 17 Bên nhận ủy thác xuất phải phát hành hoá đơn GTGT cho bên giao ủy thác số hoa hồng ủy thác 18 Đối với bên giao ủy thác xuất khẩu, phí uỷ thác trả cho bên nhận ủy thác ghi vào chi phí bán hàng 19 Đối với bên nhận ủy thác xuất khẩu, phí ủy thác nhận từ bên giao ủy thác ghi tăng doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 20 Giá trị hàng hóa nhận xuất ủy thác ghi TK Hàng hóa nhận bán hộ, ký gửi 003 giá bao gồm thuế xuất 21 Thuế GTGT hàng nhập tính thuế nhập thuế TTĐB phải nộp hàng nhập 22 Thuế nhập thuế TTĐB phải nộp nhập hàng hóa quy đổi tiền Việt Nam theo tỷ giá quan hải quan quy định 23 Khi doanh nghiệp nhập hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ doanh nghiệp khơng phải nộp thuế GTGT hàng nhập 13 24 Trong trường hợp nhập ủy thác, số tiền ghi hoá đơn bên nhận nhập ủy thác phát hành bên giao ủy thác bao gồm giá mua theo hoá đơn thương mại người xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB thuế GTGT hàng nhập 25 Hóa đơn GTGT bên nhận nhập ủy thác phát hành bên giao ủy thác lập sau nộp thuế GTGT khâu nhập 26 Phí ủy thác nhập phải trả cho bên nhận ủy thác ghi nhận vào giá vốn hàng bán kỳ 27 Các chi phí liên quan đến hàng nhập mà hợp đồng quy định bên nhận ủy thác chịu bên nhận ủy thác hạch tốn vào chi phí khác 28 Khi hàng hóa bán theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng, không phương pháp tính giá xuất kho áp dụng 29 Đối với hàng bán theo phương thức bán buôn vận chuyển thẳng có tham gia tốn, kế tốn phải tính giá xuất tương tự hàng bán qua kho 30 Doanh thu bán lẻ ghi nhận giao hàng thu tiền khách hàng 31 Doanh thu bán lẻ ghi nhận nhận báo cáo bán hàng nhân viên bán hàng, quầy hàng 32 Khi bán buôn qua kho, doanh thu bán hàng ghi nhận xuất kho hàng hóa 33 Trong trường hợp bán buôn vận chuyển thẳng bán buôn qua kho, doanh thu bán hàng ghi nhận khách hàng nhận hàng chấp nhận toán toán 34 Doanh thu bán hàng ghi nhận xác định chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng 35 Bán bn hàng hóa thực theo phương thức bán trả góp 36 Khi tính giá thực tế hàng hóa xuất kho tiêu thụ, kế tốn phải tính chi phí thu mua phân bổ cho hàng tiêu thụ 14 37 Chi phí thu mua hàng hóa tồn kho trình bày Bảng cân đối kế tốn 38 Kế tốn khơng hạch tốn doanh thu giá trị bao bì kèm tính giá riêng giao cho khách hàng 39 Kế toán phải hạch toán doanh thu giá vốn hàng bán sơ bao bì kèm tính giá riêng giao cho khách hàng 40 Khi doanh nghiệp vay tiền ngân hàng để kí quỹ mở L/C, lãi vay phải trả hạch tốn vào chi phí hoạt động tài 41 Khi doanh nghiệp vay tiền ngân hàng để kí quỹ mở L/C, lãi vay phải trả hạch tốn giá thực tế hàng hóa nhập 42 Nếu hàng nhập theo hợp đồng CIF, giá thực tế hàng hóa nhập bao gồm chi phí vận chuyển quốc tế 43 Nếu hàng nhập theo hợp đồng CIF, giá thực tế hàng hóa nhập bao gồm chi phí vận chuyển hàng từ cảng kho doanh nghiệp nhập 44 Theo hợp đồng CIF, người bán phải mua bảo hiểm hàng hóa mức tối thiểu 45 Theo hợp đồng CIF, người bán phải chịu rủi ro liên quan đến hàng hóa hàng hóa đến cảng người mua 46 Khi nhập theo hố đồng CIF, thuế nhập khơng tính chi phí bảo hiểm hàng hóa mà người bán mua 47 Nếu nhập hàng hóa theo hợp đồng CIF, người nhập phải chịu trách nhiệm làm thủ tục thông quan nhập 48 Trong hợp đồng CIF, trách nhiệm làm thủ tục thông quan xuất thuộc người bán hàng 49 Nếu xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB, người bán hàng người nhận ủy thác xuất phải chịu trách nhiệm làm thủ tục thơng quan hàng hóa xuất 15 50 Rủi ro hàng hóa xuất hợp đồng FOB chuyển giao cho người mua hàng hóa xếp dọc mạn tàu 51 Rủi ro hàng hóa xuất theo hợp đồng FOB chuyển giao cho người mua hàng hóa xếp qua lan can tàu cảng bốc 52 Khi xuất theo hợp đồng FOB, người mua trả chi phí vận chuyển quốc tế 53 Hoa hồng ủy thác xuất phải trả cho người nhận ủy thác xuất doanh nghiệp hạch toán vào chi phí hoạt động tài 54 Hoa hồng ủy thác xuất phải trả cho người nhận ủy thác xuất doanh nghiệp hạch tốn vào chi phí bán hàng 55 Hoa hồng ủy thác nhập người ủy thác hạch toán vào giá thực tế hàng hóa nhập 56 Hoa hồng ủy thác nhập xuất người nhận ủy thác hạch toán vào doanh thu cung cấp dịch vụ 16 17 ... hàng bán doanh nghiệp thương mại, giá mua hàng hóa chi phí thu mua tách riêng để tính Doanh nghiệp kinh doanh thương mại sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán tồn kho Các doanh nghiệp. .. hàng bán b Chi phí bán hàng c Chi phí quản lý doanh nghiệp d Các câu sai 12 Giá trị bao bì kèm tính giá riêng kế tốn hạch toán vào a Giá vốn hàng bán b Doanh thu bán hàng c Chi phí tài d Các câu. .. người bán c Tổng số tiền doanh nghiệp thương mại phải thu người mua d Tổng số hoa hồng hưởng nghiệp vụ Khi bán bn vận chuyển thẳng khơng tham gia tốn, tiêu sau kế toán doanh nghiệp thương mại ghi - Xem thêm -Xem thêm 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI, 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN KẾ TOÁN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI,

trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp có đáp án