Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: từ ngày 22/7 - 17h00 ngày 20/8/2022. 1. Điểm chuẩn xét
Năm nay, Đại học Đà Nẵng với 9 đơn vị thành viên tuyển 14.550 sinh viên. Điểm chuẩn năm 2022 của Trường ĐH Ngoại thương Trường ĐH Ngoại thương vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2022 vào các nhóm ngành theo phương thức sử dụng kết quả thi
Trường đại học Điều Dưỡng Nam Định là một trong những trung tâm đào tạo đa cấp nguồn nhân lực Điều dưỡng - Hộ sinh, đào tạo giáo viên điều dưỡng cho các trường trung học, cao đẳng và các trường ĐH Y tham gia đào tạo điều dưỡng ở Việt Nam. Hãy cùng Reviewedu tham khảo và so sánh mức điểm chuẩn
Tại ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, điểm chuẩn năm 2021 ngành công nghệ thông tin là 28,75 điểm đối với hệ miễn học phí thi khối D01,D90. Năm 2021, Đại học Cần Thơ lấy điểm chuẩn ngành công nghệ thông tin ở mức 25,75 điểm. Năm 2022, trường tuyển sinh khoảng 100
Tạo điểm cộng vượt trội cho bản thân trước các phương thức xét tuyển Đại học. Tình hình tuyển sinh năm 2022, có thể thấy các trường đại học top đầu đều có điểm chuẩn tăng vọt, rất nhiều ngành yêu cầu trung bình trên 9 điểm mỗi môn. Do đó để tăng khả năng
Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2022. Trường Đại học Đại Nam (Tiếng anh : Dai Nam University) là một cơ sở đào tạo đa ngành tại Việt Nam. Trường đào tạo các lĩnh vực tài chính, công nghệ, xây dựng, ngôn ngữ, truyền thông, du lịch và dược học, điều dưỡng. Thành
7BNadQ. Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Đại Nam Mã trường DDN Hà Nội Tuyển sinh Điểm chuẩn Liên hệ Địa chỉ Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại Website Tải về đề án tuyển sinh Năm 2022 Phương thức tuyển sinh năm 2022 Tổng chỉ tiêu Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét kết quả học tập lớp 12 THPT. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của nhà trường. Điểm chuẩn
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Đại Nam năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2022 Cập nhật điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022 1. Phương thức xét học bạ Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần làm gì? Theo Quy chế tuyển sinh, từ ngày 22/7 – 20/8 thí sinh xác định nguyện vọng xét tuyển và thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Nếu xác định xét tuyển vào Trường Đại học Đại Nam, thí sinh cần đăng ký ngành học tại Trường Đại học Đại Nam ở thứ tự nguyện vọng số 1. Sau khi thí sinh có kết quả tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ gửi cho thí sinh giấy báo trúng tuyển, hướng dẫn hồ sơ nhập học, mức học phí, lệ phí nhập học, thời gian và địa điểm nhập học. Như vậy, để chính thức trở thành sinh viên của trường, thí sinh phải đảm bảo các điều kiện Tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc gia. Được xét trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh quốc gia của Bộ GD&ĐT. Nộp đủ hồ sơ về trường Đại học Đại Nam theo hướng dẫn của Nhà trường. Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2021 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 19 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 15 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; C01; C14; D01 15 6 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A10; D84; K01 15 9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 15 10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 15 11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 15 12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 21 13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 19 14 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi 2 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi 3 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 Học lực lớp 12 từ loại Khá 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 18 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; C01; C14; D01 18 6 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 18 7 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 18 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A10; D84; K01 18 9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 18 10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 18 11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 18 12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 18 13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 18 14 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2020 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; D07; B00; A11 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; D07; D66; C14 19 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; K01; A10; D84 15 5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 15 6 7580102 Kiến trúc V00; V01; H06; H08 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C03; D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng D01; C01; A00; C14 15 9 7340301 Kế toán A01; D01; A00; C14 15 10 7380107 Luật kinh tế C00; A08; A09; C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; D01; C00 15 12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; C19 15 13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D11 15 14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D09; D65; D71 15 15 7310608 Đông phương học D01; D09; D65; D71 15 16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 18 2 Tài chính ngân hàng 18 3 Kế toán 18 4 Quản trị khách sạn du lịch 18 5 Luật kinh tế 18 6 Công nghệ thông tin 18 7 Kiến trúc 18 8 Kỹ thuật công trình xây dựng 18 9 Quan hệ công chúng 18 10 Ngôn ngữ Anh 18 11 Ngôn ngữ Trung 18 12 Đông phương học 18 13 Ngôn ngữ Hàn quốc 18 14 Y khoa 24 học lực lớp 12 từ loại Giỏi 15 Dược học 24 học lực lớp 12 từ loại Giỏi 16 Điều dưỡng học lực lớp 12 từ loại Khá Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 15 3 7320108 Quan hệ công chúng C00, C19, D01, D15 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 5 7340201 Tài chính Ngân hàng A01, A10, C14, D01 15 6 7340301 Kế toán A01, A10, C14, D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, K01 15 9 7580102 Kiến trúc cảnh quan H06, H08, V00, V01 15 10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 11 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 20 12 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 18 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 3 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; C20; D15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A10; D01; C14 6 7340301 Kế toán A01; A10; C14; D01 7 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A15; D84; K01 9 7580102 Kiến trúc H06; H08; V00; V01 10 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A10, C14 11 7720201 Dược học A11; A00; B00; D07 16 12 7720301 Điều dưỡng B00; C14, D07, D66 15 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00; D01 Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2011
Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Đại Nam 2022 - điểm chuẩn DNU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Đại Nam năm học 2022 -2023 cụ thể như sau Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2022 xét theo điểm thi Năm 2022, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất vào trường Đại học Đại Nam. Tra cứu điểm chuẩn từng ngành phía dưới. Điểm sàn ĐH Đại Nam năm 2022 Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2022 đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Đại Nam theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau - Ngành Y khoa 22 điểm - Ngành Dược học 21 điểm - Ngành Điều dưỡng 19 điểm - Với các ngành còn lại 15,0 đ Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định Điểm chuẩn trường ĐH Đại Nam theo phương thức xét học bạ đợt 1 Trường Đại học Đại Nam công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển đợt 1 năm 2022 theo phương thức xét kết qả học tập lớp 12 THPT. Theo đó, điểm chuẩn từ 18 đến 24 điểm. Cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2021 Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường ĐH Đại Nam 2021 xét theo điểm thi Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Đại Nam 2021 đã chính thức được công bố vào ngày 15/9, cụ thể như sau Điểm sàn đại học Đại Nam 2021 Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021 đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Đại Nam theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT - Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng theo ngưỡng đảm bảo do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. - Điểm sàn xét tuyển của các ngành còn lại là 15 điểm tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển chưa nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng ưu tiên theo quy định. Điểm chuẩn ĐH Đại Nam Xét học bạ Trường Đại học Đại Nam vừa có thông báo chính thức về điểm trúng tuyển đợt 1 theo phương thức xét tuyển học bạ hệ đại học chính quy năm học 2021. Riêng khối ngành Sức khỏe gồm ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi; ngành Điều dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên. Điểm chuẩn học bạ trường đại học Đại Nam 2021 Điểm chuẩn trường đại học Đại Nam 2020 Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Đại Nam 2020 Xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Đại Nam năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; D07; B00; A11 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; D07; D66; C14 19 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; K01; A10; D84 15 5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 15 6 7580102 Kiến trúc V00; V01; H06; H08 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C03; D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng D01; C01; A00; C14 15 9 7340301 Kế toán A01; D01; A00; C14 15 10 7380107 Luật kinh tế C00; A08; A09; C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; D01; C00 15 12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; C19 15 13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D11 15 14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D09; D65; D71 15 15 7310608 Đông phương học D01; D09; D65; D71 15 16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 15 Điểm chuẩn đại học Đại Nam năm 2019 Trường ĐH Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Đại học Đại Nam điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Đại Nam năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 15 3 7320108 Quan hệ công chúng C00, C19, D01, D15 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 5 7340201 Tài chính Ngân hàng A01, A10, C14, D01 15 6 7340301 Kế toán A01, A10, C14, D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, K01 15 9 7580102 Kiến trúc cảnh quan H06, H08, V00, V01 15 10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 11 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 20 12 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 18 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Đại Nam năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.
Đến chiều 16/9, hơn 200 đại học công bố điểm chuẩn xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường đầu vào tăng tới 8-10 điểm. Do đề thi giảm nội dung khó, phù hợp với bối cảnh Covid-19 và mục đích chính là xét tốt nghiệp THPT nên điểm thi cao hơn năm ngoái. Điểm chuẩn hầu hết đại học tăng 0,5-3 điểm, một số trường tới 8-10. Tại Đại học Giao thông Vận tải TP HCM, đầu vào ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông tăng 8 điểm so với năm ngoái, lên 23; Kinh tế xây dựng tăng 9,2 điểm, lên 24, Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, điểm chuẩn ngành Quản trị du lịch và lữ hành tăng tới 10,95, Công nghệ thông tin tăng 10 so với năm ngoái. Nhiều ngành khác cũng tăng 9-10 điểm như Tài chính - Ngân hàng tăng 10,05, Kinh doanh quốc tế 9,9, Thiết kế đồ họa 9,1.Xét theo mức điểm cao nhất, Đại học Hồng Đức Thanh Hóa gây bất ngờ khi lấy tới 30,5 điểm ngành Sư phạm Ngữ văn chương trình chất lượng cao, tức mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển thí sinh phải đạt 10 và có điểm ưu tiên. Năm ngoái, ngành Sư phạm Ngữ văn chất lượng cao của trường lấy 29,25 trường công an cũng gây bất ngờ khi ngành Xây dựng lực lượng công an nhân dân của Học viện Chính trị Công an nhân dân Hà Nội lấy tới 30,34 điểm với tổ hợp C00 Văn, Sử, Địa, cao hơn năm ngoái 3 điểm. Ngành Nghiệp vụ an ninh của Học viện An ninh nhân dân lấy gần mức tuyệt đối 29,99, tăng hơn năm ngoái gần 2 điểm. Tuy nhiên, cách tính điểm vào khối công an hơi khác do kết hợp với kết quả học tập ba năm THPT, quy về thang điểm Hàn Quốc học của Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội năm thứ hai liên tiếp lấy điểm tuyệt đối 30. Thí sinh phải đạt 3 điểm 10, hoặc được 27,25 trở lên và cộng điểm ưu tiên mới trúng tuyển. Thí sinh TP HCM dự thi tốt nghiệp THPT ngày 6/7/2021. Ảnh Hữu Khoa Trong các ngành kỹ thuật, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin tiếp tục có đầu vào cao. Để giành suất vào ngành Khoa học máy tính của Đại học Bách khoa Hà Nội, thí sinh phải đạt 28,43; vào ngành tương tự của Đại học Bách khoa Đại học Quốc gia TP HCM phải đạt 28 kinh tế điểm chuẩn tăng mạnh. Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội và TP HCM lấy không dưới 28, cao nhất là ngành Kinh tế Quản trị kinh doanh 28,55. Đại học Kinh tế quốc dân lấy từ 26,85 trở lên. Để trúng tuyển trường top đầu này mà không có điểm cộng, thí sinh phải đạt trung bình 9 điểm mỗi xét ngành, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng dẫn đầu về điểm chuẩn, trung bình tăng 1-2 điểm so với năm ngoái như Đại học Kinh tế quốc dân lấy 28,3, Đại học Thương mại 27,4, Đại học Giao thông Vận tải 26,35... Ngành này tại Đại học Điện lực tăng tới 6,5 điểm, từ 17 của năm 2020 lên 23,5 năm chuẩn là tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú và đối tượng con thương binh, liệt sĩ, người dân tộc thiểu số..., tính theo thang 30; một số ngành thi Ngoại ngữ, Năng khiếu nhân hệ số 2, thang đây là danh sách trường công bố điểm chuẩn cập nhật.STT Trường Điểm chuẩn thấp nhất - cao nhất 1 Đại học Công nghệ TP HCM 18-22 2 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 19-24 3 Đại học Ngoại thương Hà Nội 24-28,55 thang 30 36,75-39,35 thang 40 4 Đại học Công nghệ thông tin Đại học Quốc gia TP HCM 25,1-27,55 5 Đại học Nha Trang Khánh Hòa 15-24 6 Đại học Quốc tế Sài Gòn 17-18 7 Đại học Quốc tế Hồng Bàng TP HCM 15-22 8 Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội 26,85-37,55 9 Học viện Ngân hàng Hà Nội 24,3-27,55 10 Đại học Thương mại Hà Nội 25,8-27,45 11 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,25-28,43 12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM 17-28 13 Học viện Ngoại giao Hà Nội 27-36,9 14 Đại học Luật TP HCM 24,5-28,5 15 Đại học Thủy lợi Hà Nội 16-25,5 16 Đại học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội 23,55-28,75 17 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội 18-26,55 18 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội 18,2-30 19 Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội 34-38,45 thang 40 20 Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội 32,65-36,2 thang 40 21 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội 20,25-27,6 22 Đại học Việt Nhật Đại học Quốc gia Hà Nội 21,25-24,65 23 Đại học Y Dược Đại học Quốc gia Hà Nội 25,35-28,15 24 Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội 25,5-27,75 25 Khoa Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội 22-26,2 26 Khoa Quản trị Kinh doanh Đại học Quốc gia Hà Nội 18,5-22,75 27 Khoa Các khoa học liên ngành Đại học Quốc gia Hà Nội 24,55-26,15 28 Đại học Nông lâm TP HCM 15-26 29 Đại học Xây dựng Hà Nội 16-25,35 30 Đại học Sư phạm Hà Nội 16-28,53 31 Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội 15,4-26,35 32 Đại học Kinh tế TP HCM 16-27,5 33 Đại học Bách khoa Đại học Quốc gia TP HCM 22-28 34 Học viện Tài chính Hà Nội 35,13-36,22 có môn hệ số 2 26,1-26,95 35 Đại học Y Dược Hải Phòng 22,35-26,9 36 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 21-26,1 37 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Vĩnh Phúc 20-32,5 thang 40 38 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TP HCM 21,35-27,35 39 Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội 15-22,5 40 Đại học Điện lực Hà Nội 16-24,25 41 Học viện An ninh nhân dân Hà Nội 20,25-29,99 42 Học viện Cảnh sát nhân dân Hà Nội 23,09-29,75 43 Học viện Chính trị Công an nhân dân Hà Nội 24,4-30,34 44 Đại học An ninh nhân dân TP HCM 22,41-29,51 45 Đại học Cảnh sát nhân dân TP HCM 23,61-28,26 46 Đại học Phòng cháy chữa cháy Hà Nội 21,43-26,96 47 Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân Bắc Ninh 21,14-27,98 48 Học viện Quốc tế 23,1-27,86 49 Đại học Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TP HCM 24,1-27,65 50 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP HCM 15-25,75 51 Đại học An Giang Đại học Quốc gia TP HCM 16-23,5 52 Đại học Hồng Đức Thanh Hóa 15-30,5 53 Đại học Mở Hà Nội 16-26 54 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Hà Nội 15-25,7 55 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20,8-26,45 56 Đại học Nguyễn Tất Thành TP HCM 15-24,5 57 Đại học Hoa Sen TP HCM 16-18 58 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM 16-32,25 có môn hệ số 2 59 Đại học Gia Định TP HCM 15-16,5 60 Đại học Văn Hiến TP HCM 16-20,5 61 Đại học Cần Thơ 15-26,5 62 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 16-28,75 63 Đại học Sư phạm TP HCM 19,5-27,15 64 Đại học Tài chính - Marketing TP HCM 21,25-27,1 65 Đại học Ngân hàng TP HCM 25-25-26,46 66 Đại học Luật Hà Nội 18-29,25 67 Học viện Kỹ thuật quân sự Hà Nội 25,9-28,05 68 Học viện Quân y Hà Nội 25,55-28,5 69 Học viện Hậu cần Hà Nội 22,6-24,15 70 Học viện Hải quân Khánh Hòa 23,35-24,55 71 Học viện Biên phòng Hà Nội 24,15-28,5 72 Trường Sĩ quan Lục quân 1 Hà Nội 24,3 73 Trường Sĩ quan Pháo binh Hà Nội 24-24,6 74 Trường Sĩ quan Công binh Bình Dương 23,7-23,95 75 Trường Sĩ quan Thông tin Khánh Hòa 23,3-24,7 76 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp Vĩnh Phúc 23,65-24,8 77 Trường Sĩ quan Phòng hóa Hà Nội 23,6-24,8 78 Trường Sĩ quan Không quân Hà Nội 19,6 79 Trường Sĩ quan đặc công Hà Nội 23,9-24,3 80 Trường Sĩ quan chính trị Hà Nội 23-28,5 81 Trường Sĩ quan lục quân 2 Đồng Nai 20,65-24,35 82 Học viện Phòng không - Không quân Hà Nội 23,9-26,1 83 Học viện Khoa học quân sự Hà Nội 24,75-29,44 85 Đại học Sài Gòn 16,05-27,01 86 Đại học Dược Hà Nội 26,05-26,25 87 Đại học Y tế công cộng Hà Nội 15-22,75 88 Đại học Văn hóa Hà Nội 15-35,1 có môn hệ số 2 89 Đại học Công đoàn Hà Nội 15,1-25,5 90 Đại học Y Hà Nội 23,2-28,85 91 Đại học Luật Đại học Huế 18,5 92 Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế 15-25,75 93 Đại học Kinh tế Đại học Huế 16-23 94 Đại học Nông lâm Đại học Huế 15-20,5 95 Đại học Nghệ thuật Đại học Huế 18 96 Đại học Sư phạm Đại học Huế 15-24 97 Đại học Khoa học Đại học Huế 15-17 98 Đại học Y - Dược Đại học Huế 16-27,25 99 Khoa Giáo dục Thể chất Đại học Huế 25,88 100 Trường Du lịch Đại học Huế 16,5-20 101 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ Đại học Huế 16,25-18 102 Khoa Quốc tế Đại học Huế 19,5 103 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 14-22 104 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 21,05-27,3 105 Đại học Hà Nội 25,7-25,76 thang 30 33,05-37,55 thang 40 106 Đại học Y dược TP HCM 22-28,2 107 Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng 16,7-27,2 108 Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng 24,25-25,75 109 Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 15-24,4 110 Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng 18,58-27,45 111 Đại học Sư phạm kỹ thuật Đại học Đà Nẵng 15-24,25 112 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn Đại học Đà Nẵng 20-23 113 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum Đại học Đà Nẵng 14-23,75 114 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh Đại học Đà Nẵng 19,5-21 115 Khoa Y dược Đại học Đà Nẵng 20,65-26,55 116 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Hà Nội 17,25-28,6 thang 30 33,4-38,07 thang 40 117 Học viện Kỹ thuật mật mã Hà Nội 25,1-26,4 118 Đại học Công nghiệp TP HCM 16-26 119 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 16-24 120 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội 19,3-26,9 121 Học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 15-23 122 Đại học Tôn Đức Thắng TP HCM 24-36,9 thang 40 123 Đại học Y dược Cần Thơ 19-27 124 Học viện Hàng không Việt Nam TP HCM 18-26,3 125 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15-27,1 126 Đại học Văn Lang TP HCM 16-26 127 Đại học Công nghệ Sài Gòn 15-16 128 Đại học Y Dược Thái Bình 22,1-26,9 129 Đại học Điều dưỡng Nam Định 15-20 130 Đại học Hàng hải Việt Nam 14-26,25 131 Đại học Hải Phòng 14-19 132 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 18-26 133 Học viện Tòa án Hà Nội 23,15-28,2 134 Đại học Kiểm sát Hà Nội 20,1-29,25 135 Đại học Mở TP HCM 16-26,95 136 Đại học Văn hoá TP HCM 15-25 137 Đại học Hùng Vương TP HCM 15 138 Đại học Kiến trúc Hà Nội 19-25,25 thang 30 24-28,85 thang 40 139 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 17-21,38 140 Trường Công nghệ thông tin và truyền thông Đại học Thái Nguyên 16-19 141 Địa học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Đại học Thái Nguyên 16-20 142 Trường Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên 15-24 143 Đại học Kỹ thuật công nghiệp Đại học Thái Nguyên 15-19 144 Đại học Nông lâm Đại học Thái Nguyên 15 145 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 14-25 146 Khoa Quốc tế Đại học Thái Nguyên 15 147 Đại học Sư phạm Đại học Thái Nguyên 15-27,5 148 Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên 19,15-26,25 149 Đại học Khoa học Đại học Thái Nguyên 15-20 150 Học viện Phụ nữ Việt Nam Hà Nội 15-19,5 151 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Hà Nội 15-19 152 Đại học Đại Nam Hà Nội 15-22 153 Đại học Thành Đô Hà Nội 15-21 154 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15-26 155 Đại học Nội vụ Hà Nội 15-26,75 156 Đại học Đồng Nai 19-22,5 157 Đại học Công nghệ Đồng Nai 15-19 158 Đại học Lạc Hồng Đồng Nai 15-21 159 Đại học Quốc tế Miền Đông Bình Dương 15-19 160 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14-21 161 Đại học Thủ Dầu Một 15-25 162 Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15-21 163 Đại học Lao động Xã hội 14-23,5 164 Học viện Chính sách và Phát triển 24-26 165 Đại học Nguyễn Trãi Hà Nội 16-22,25 166 Đại học Phương Đông Hà Nội 14-16 167 Đại học Quy Nhơn Bình Định 15-25 168 Đại học Quang Trung Bình Định 14-19 169 Đại học Khánh Hòa 15-16 170 Đại học Thái Bình Dương Khánh Hoà 14 171 Đại học Phú Yên 19-19,5 172 Đại học Xây dựng Miền Trung Phú Yên 15 173 Đại học Kiến trúc TP HCM 17,15-25,35 174 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 15-24 Toán hệ số 2 175 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam Hà Nội 24,5-26,3 176 Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 15-26,6 177 Đại học Thủ đô Hà Nội 20,68-35,07 có môn hệ số 2 178 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 16,75-21,5 179 Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội 16,5-18 180 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia TP HCM 21-27,9 181 Khoa Y Đại học Quốc gia TP HCM 23,7-27,15 182 Học viện Cán bộ TP HCM 23,3-25 183 Đại học Tây Bắc Sơn La 15-26 184 Đại học Tân Trào Tuyên Quang 15-21 185 Đại học Hùng Vương Phú Thọ 16-26 186 Đại học Hà Tĩnh 15-19 187 Đại học Hoa Lư Ninh Bình 14-19 188 Đại học Sao Đỏ Hải Dương 16-18,5 189 Đại học Tây Nguyên Đăk Lăk 15-24 190 Đại học Buôn Ma Thuột Đăk Lăk 19-24 191 Đại học Đà Lạt Lâm Đồng 16-24,5 192 Đại học Yersin Đà Lạt Lâm Đồng 15-21 193 Đại học Vinh Nghệ An 16-26 thang 30 22-35 thang 40 194 Đại học Y khoa Vinh Nghệ An 19-25,7 195 Đại học Bạc Liêu 15-19 196 Đại học Cửu Long Vĩnh Long 15-21 197 Đại học Tân Tạo Long An 15-22 198 Đại học Kiên Giang 14-19 199 Đại học Đồng Tháp 15-24 200 Đại học Trà Vinh 14,5-25,8 201 Đại học Xây dựng miền Tây 14-17,5 202 Đại học Nam Cần Thơ 16-23,5 203 Đại học Tây Đô Cần Thơ 15-21 204 Đại học Phenikaa Hà Nội 17-27 205 Đại học Thăng Long Hà Nội 19,05-26,15 206 Đại học Hòa Bình Hà Nội 15,1-22,75 Năm nay, cả nước có hơn một triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT, trong đó hơn đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng bằng kết quả thi. Dù kỳ thi được chia làm hai đợt do ảnh hưởng của Covid-19, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức xét tuyển chung một đợt cho tất cả thí sinh để đảm bảo công khi biết điểm chuẩn, thí sinh sẽ có 10 ngày làm thủ tục nhập học. Hình thức nhập học tùy thuộc từng trường, trong đó nhiều trường đã công bố nhập học trực tuyến để đảm bảo an toàn và thuận tiện cho thí sinh trong thời gian Covid-19 diễn biến phức em không trúng tuyển đợt 1 vẫn được tham gia các đợt xét tuyển bổ sung, dự kiến từ ngày 3/ Tâm - Mạnh Tùng - Thanh Hằng
Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2022 cùng tham khảo mức điểm chuẩn và điểm chuẩn tuyển sinh chính thức của trường các năm trướcbạn nhé!Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2022 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam 2022Điểm chuẩn trường Đại Học Đại Nam năm 2021Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7720101Y khoaA00; A01; B00; B08227720201Dược họcA00; A11; B00; D07217720301Điều dưỡngB00; C14; D07; D66197340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D10157340201Tài chính ngân hàngA00; C01; C14; D01157340301Kế toánA00; A01; C14; D01157380107Luật kinh tếA08; A09; C00; C19157480201Công nghệ thông tinA00; A10; D84; K01157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; C00; D01157320108Quan hệ công chúngC00; C19; D01; D15157220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D14157220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D09; D66217220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D09; D66197310608Đông phương họcA01; C00; D01; D1515Điểm chuẩn năm 2020Đại học Đại Nam là một trường đại học tự thục tại Hà Nội. Mục tiêu đcào tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng cao trong các lĩnh vực Kinh tế; Kỹ thuật - Công nghệ; Khoa học Xã hội - Nhân văn; Dược học và Ngoại ngữ phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập quốc chỉ Số 1 Phố Xốm, Phú Lâm, Hà Đông, Hà NộiĐiện thoại 024 3557 chuẩn Đại Học Đại Nam chi tiết các ngành năm 2018TTCÁC NGÀNHMÃ NGÀNHMÃ TỔ HỢP MÔNĐIỂM CHUẨN1Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D1014,52Tài chính ngân hàng7340201D01, A01, A10, C1414,53Kế toán7340301A01, D01, A10, C1414,54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, D01, C0014,55Luật kinh tế7380107C00, A08, A09, C1914,56Công nghệ thông tin7480201A00, K01, A10, D8414,57Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, A10, C1414,58Kiến trúc7580102V00, V01, H08, H0614,59Dược học7720201A00, D07, B00, A111610Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C141511Quan hệ công chúng7320108C00, D15, C19, C2014,512Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1114,513Ngôn ngữ Trung7220204D01, D09, D65, D7114,5Điểm trúng tuyển học bạ là 18 điểmTham khảo điểm chuẩn của các năm trướcChi tiết điểm chuẩn năm 2017STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; học bạ 18 điểm27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D09, D65, D71-37320108Quan hệ công chúngC00; C19; C20; học bạ 18 điểm47340101Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; học bạ 18 điểm57340201Tài chính – Ngân hàngA01, A10-67340201Tài chính – Ngân hàngC14; học bạ 18 điểm77340301Kế toánA10-87340301Kế toánA01; C14; học bạ 18 điểm97380107Luật kinh tếA08; A09; C00; học bạ 18 điểm107480201Công nghệ thông tinA10-117480201Công nghệ thông tinA00; D84; học bạ 18 điểm127580102Kiến trúc cảnh quanH06; H08; V00; học bạ 18 điểm137580201Kỹ thuật xây dựngA10, C14-147580201Kỹ thuật xây dựngA00; học bạ 18 điểm157720201Dược họcA11-167720201Dược họcA00; B00; học bạ 18 điểm1777203017720301B00-187720301Điều dưỡngC14, D07, học bạ 18 điểm197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA08-207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; học bạ 18 điểmXem thêm điểm chuẩn năm 2016STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn1D480201Công nghệ Thông tin152D580201Kĩ thuật công trình xây dựng153D580102Kiến trúc154D520301Kĩ thuật hóa học155D340201Tài chính - Ngân hàng156D340101Quản trị Kinh doanh157D340301Kế toán158D720401Dược học159D360708Quan hệ công chúng1510D380107Luật kinh tế1511D340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1512D220201Ngôn ngữ Anh15Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018 - 2019 như sauTTCÁC NGÀNHMÃ NGÀNHMÃ TỔ HỢP MÔNCHỈ TIÊU1Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D101502Tài chính ngân hàng7340201D01, A01, A10, C141003Kế toán7340301A01, D01, A10, C141504Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, D01, C001505Luật kinh tế7380107C00, A08, A09, C191506Công nghệ thông tin7480201A00, K01, A10, D841307Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, A10, C14708Kiến trúc7580102V00, V01, H08, H06509Dược học7720201A00, D07, B00, A1130010Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C1420011Quan hệ công chúng7320108C00, D15, C19, C205012Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D115013Ngôn ngữ Trung7220204D01, D09, D65, D7150Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
trường đại học đại nam điểm chuẩn